D
Dicread
HomeDictionarySsilver

silver

bạc / màu bạc / mạ bạc
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: silversQuá khứ: silveredPhân từ 2: silveredV-ing: silvering

Sc thái ý nghĩa và sdng

silver trước hết được dùng để chmt kim loi quý, mt nguyên thóa hc có giá trcao. Trong đời sng hàng ngày, nó thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến trang sc, đồ gia dng cao cp hoc các gii thưởng (như huy chương bc). Khi đóng vai trò là tính tchmàu sc, silver mô tmt màu xám sáng, có độ bóng kim loi.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là sphân bit gia silver và grey (hoc gray). Trong khi grey là màu xám trung tính, không bóng, thì silver luôn mang hàm ý vsphn chiếu ánh sáng và vsang trng ca kim loi. Ví dụ, khi mô tmái tóc ca người già, silver hair gi lên vẻ đẹp quý phái, sáng bóng, trong khi grey hair chỉ đơn thun là tóc bc theo thi gian.

Các cm tvà thành ngphbiến

Trong tiếng Anh, silver xut hin trong nhiu thành ngmang ý nghĩa biu tượng:

silver lining: dùng trong cm every cloud has a silver lining, ám chmt đim tích cc trong mt tình hung tiêu cc (trong tiếng Vit tương đương vi vic tìm thy "tia hy vng" hocim sáng").
born with a silver spoon in one's mouth: mô tmt người sinh ra trong gia đình giàu có, quyn quý (tương đương vi "ngm thìa vàng").

Lưu ý vngpháp

Khi dùng làm danh tchcht liu, silver là danh tkhông đếm được. Khi dùng làm tính tchmàu sc, nó đứng trước danh từ để bnghĩa. Cn phân bit rõ gia vic dùng silver như mt cht liu (bc nguyên cht) và dùng như mt màu sc (màu bc/màu xám kim loi) để tránh nhm ln trong các văn bn kthut hoc thương mi.

Uncountable when referring to the chemical element or the bulk material. Countable when referring to specific items made from the metal, such as pieces of silverware.

Ý nghĩa

Danh từbạc

Một nguyên tố kim loại quý có ánh sáng trắng sáng

The trophy was made of solid silver.

Chiếc cúp được làm bằng bạc nguyên chất.

Tính từmàu bạc

Có màu của bạc; màu xám kim loại sáng bóng

She has beautiful silver hair.

Cô ấy có mái tóc màu bạc tuyệt đẹp.

Ngoại động từmạ bạc
[~ something]

Xi hoặc phủ một lớp bạc lên bề mặt vật gì đó

The mirror was silvered to create a reflection.

Chiếc gương đã được mạ bạc để tạo ra hình ảnh phản chiếu.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error