D
Dicread
HomeDictionarySsilver

silver

bạc, màu bạc, mạ bạc
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: silversQuá khứ: silveredPhân từ 2: silveredV-ing: silvering

Thut ngnày gn lin vi suy tín và vthế thhai, đặc bit là vtrí á quân trong các cuc thi. Nó nm trong khong tâm lý gia src rca vàng và tínhng dng ca đồng, thường gi lên cm giác vmt giá trcao nhưng vn thp hơn mt chút so vi gii thưởng cao nht. Xét vmt thgiác, tnày mô tmt cht lượng ánh sáng đặc trưng, mang cm giác lnh và đậm cht kim loi hơn so vi màu trng hay màu xám. Nó thường được dùng để mô tslão hóa mt cách trang trng, hoc vẻ đẹp hin đại, bóng by ca công nghtiên tiến và kthut hàng không vũ trụ.

Không đếm được khi đề cập đến nguyên tố hóa học hoặc vật liệu nói chung. Đếm được khi đề cập đến các vật dụng cụ thể làm từ kim loại này, chẳng hạn như các món đồ bạc.

Ý nghĩa

Danh từbạc

Một nguyên tố kim loại quý có ánh sáng trắng sáng

"The trophy was made of solid silver."

Chiếc cúp được làm bằng bạc nguyên chất.

Tính từmàu bạc

Có màu của bạc; màu xám kim loại sáng bóng

"She has beautiful silver hair."

Cô ấy có mái tóc màu bạc tuyệt đẹp.

Ngoại động từmạ bạc
[something]

Phủ hoặc mạ một lớp bạc lên bề mặt vật gì đó

"The mirror was silvered to create a reflection."

Chiếc gương được mạ bạc để tạo ra hình ảnh phản chiếu.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error