D
Dicread
HomeDictionaryCcold

cold

lạnh
Tính từ

Thut ngnày chyếu mô tmt trng thái nhit đặc trưng bi sthiếu ht nhit lượng, thường gây ra các phnng sinh lý như rùng mình hoc co người. Khi dùng để mô tmôi trường, tnày gi ý mt sthiếum áp, khiến con người cn đến qun áo bo hhoc nơi trú ẩn để duy trì trng thái cân bng ni môi. Ngoài nhit độ vt lý, tnày thường chuyn sang phm vi tâm lý để mô tsthiếu ht cm xúc, sthu cm hoc lòng thân thin. Theo nghĩa này, mt tính cách cold (lnh lùng) phn chiếu cm giác lnh lo vmt vt lý, ám chmt bu không khí giao tiếp xa cách hoc vô cm.

Ý nghĩa

Tính từlạnh

Ở mức nhiệt độ thấp, đặc biệt là thấp đến mức gây khó chịu

"The winter air was cold and biting."

Không khí mùa đông lạnh lẽo và buốt giá.

Ví dụ

The winter air was cold and biting.

Không khí mùa đông lạnh lẽo và buốt giá.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error