D
Dicread
HomeDictionaryCcorpse

corpse

tử thi
[C] Đếm được
Số nhiều: corpses

corpse được sdng để chmt cơ thể đã chết, đặc bit là cơ thngười. Tnày mang sc thái trung lp vmt y hc hoc pháp lý, nhưng thường gi lên cm giác lnh lo, tĩnh lng và đôi khi là rùng rn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà corpse có thể được dch là "tthi" (trong bi cnh pháp y, khám nghim) hoc "thi thể" (trong bi cnh chung).

Used to count individual dead bodies found or processed.

Ý nghĩa

Danh từtử thi

Một cơ thể đã chết, thường là của con người

The coroner examined the corpse for signs of foul play.

Nhân viên điều tra tử thi đã khám nghiệm thi thể để tìm dấu hiệu của một vụ án mạng.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error