D
Dicread
HomeDictionaryFfire

fire

lửa
[C/U] Cả hai
Số nhiều: firesQuá khứ: firedPhân từ 2: firedV-ing: firingSo sánh hơn: more fireSo sánh nhất: most fire

Thut ngnày bao hàm cmt phnng hóa hc vt lý ln mt biu tượng mnh mvsbiến đổi. Theo nghĩa đen, nó đề cp đến quá trình oxy hóa nhanh chóng ca mt vt liu trong phnng hóa hc ta nhit ca scháy, gii phóng ánh sáng và nhit lượng. Ssong hành này cho phép tnày va đóng vai trò là mt lc lượng hy dit, va là mt tin ích duy trì ssng. Trong bi cnh chuyên nghip hoc xã hi, ý nghĩa ca tnày chuyn tnhit độ vt lý sang sxung đột xã hi. Hành động sa thi mt nhân viên được mô tlà fire, điu này phn chiếu tính cht đột ngt, bùng nvà thường không thể đảo ngược ca mt ngn la. Schuyn đổi ngôn ngnày làm ni bt cường độ và tính dt khoát gn lin vi vic chm dt mt hp đồng lao động.

Countable as a specific instance (a fire) or uncountable as a phenomenon.

Ý nghĩa

Danh từlửa

Quá trình đốt cháy tạo ra ánh sáng, nhiệt và ngọn lửa

"They sat around the campfire to keep warm."

Họ ngồi quanh đống lửa trại để giữ ấm.

Cụm động từ

fire off

gửi đi hoặc bắn ra nhanh chóng

She fired off a series of emails to the team.

Cô ấy đã gửi một loạt email cho cả nhóm.

fire up

thắp lửa hoặc làm hưng phấn

We need to fire up the grill for the barbecue.

Chúng ta cần nhóm lửa cho vỉ nướng để làm tiệc BBQ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error