D
Dicread
HomeDictionaryIincineration

incineration

sự thiêu hủy
Danh từ

incineration mô tmt quá trình xlý cht thi bng nhit độ cc cao để biến vt cht thành tro, thường được thc hin trong các lò đốt chuyên dng. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "sthiêu hy", mang sc thái kthut và công nghip. Cn phân bit rõ incineration vi burning (đốt); trong khi burning là mt thut ngchung cho bt khành động đốt la nào (như đốt ci, đốt nến), thì incineration nhn mnh vào mt quy trình kim soát cht chnhm mc đích tiêu hy hoàn toàn rác thi hoc vt liu nguy hi để gim thtích và loi bmm bnh.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong môi trường y tế hoc qun lý môi trường, incineration là thut ngchun xác để chvic tiêu hy rác thi sinh hc hoc hóa cht. Nếu bn sdng burning trong các báo cáo kthut, văn bn strnên thiếu chuyên nghip và không chính xác vmt quy trình.

Đúng: medical waste incineration (sthiêu hy cht thi y tế)
Sai: medical waste burning (vic đốt rác y tế - cách dùng này quá thông tc)

Lưu ý vthut ngtương đương

Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, "thiêu hy" thường đi kèm vi các đối tượng cn được loi bhoàn toàn và không thtái chế. Khi dch tincineration, hãy tránh nhm ln vi các tnhư "đốt cháy" (combustion) vn thiên vphnng hóa hc to ra năng lượng, hoc "ha táng" (cremation) vn chdành riêng cho thi thngười. Mc dù cba đều liên quan đến la, nhưng incineration tp trung vào mc đích làm sch và xlý phế thi.

Vmt ngpháp, incineration là mt danh tkhông đếm được khi nói vquy trình chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các phương pháp hoc skin thiêu hy cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự thiêu hủy

Quá trình đốt các vật liệu phế thải ở nhiệt độ rất cao cho đến khi chúng biến thành tro

The city has invested in a new plant for the incineration of hazardous medical waste.

Thành phố đã đầu tư vào một nhà máy mới để thiêu hủy chất thải y tế nguy hại.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error