D
Dicread
HomeDictionaryWwhite

white

trắng, da trắng, lòng trắng

/waɪt/

Twhite chyếu được sdng như mt tính từ để mô tmàu sc. Nó cũng có thể đóng vai trò là danh từ, dùng để chchính màu sc đó, mt loi sc ttrng hoc mt người da trng. Khi được dùng làm tính từ, tnày thường đứng trước danh tmà nó bnghĩa (ví dụ: a white house). Mt lưu ý quan trng là white đôi khi được dùng trong giao tiếp thân mt để chnhng người có ngun gc Caucasian (da trng), nhưng cách dùng này có thnhy cm và tùy thuc vào ngcnh. Trong mt strường hp, white còn có thngụ ý sngây thơ hoc tinh khiết, chng hn như trong cm ta white lie (li nói di vô hi), dùng để chmt li nói không đúng stht nhưng không gây hi, nhm tránh làm tn thương cm xúc ca người khác.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba, Jessica đang hối hả sắp xếp phòng họp cho một chuyến viếng thăm bất ngờ.
Mr. Sterling

The vibe is too loud. Make the walls white to cleanse our collective aura.

Không gian này ồn ào quá. Hãy sơn tường màu trắng để thanh tẩy hào quang chung của chúng ta đi.

Mr. Sterling
Jessica
Jessica

I'm losing it. We can't just repaint the whole office on a whim.

Tôi phát điên mất thôi. Chúng ta không thể cứ tùy hứng mà sơn lại toàn bộ văn phòng như thế được.

💡
Cụm từ `losing it` được dùng để diễn tả trạng thái sắp mất kiểm soát vì quá căng thẳng hoặc hoảng loạn.

Ý nghĩa

adjective

có màu trng như tuyết, màu sa hoc màu da người khi không rám nng

"a white shirt"

adjective

dùng để mô tnhng người thuc chng tc da sáng màu

"a white family"

adjective

không bvy bn, không tì vết hoc không bkhin trách; trong sch

"a white conscience"

adjective

có nước da nht nht hoc trng xanh

"her white face"

adjective

không cha màu hoc sc tố; không màu

"white wine"

adjective

không gây xúc phm hay gây hi; vô hi

"a white lie"

adjective

có màu nht hoc sáng

"a white sandy beach"

adjective

dùng để mô ttrng thái tinh khiết hoc sch s

"the white of an egg"

adjective

liên quan đến hoc biu thnhóm chng tc người Da trng (Caucasian) hoc châu Âu

"the white population"

adjective

liên quan đến hoc biu thmt nhóm chính trhoc xã hi cth

"the white vote"

adjective

liên quan đến hoc biu thmt loi nhc cth

"white blues"

noun

sc ttrng, chng hn như sơn trng hoc phn

"the white of the wall"

noun

mt người hoc nhng người da trng

"the whites of the city"

noun

phn lòng trng ca trng bên trong v

"the white and yolk"

noun

mt vt thhoc mt vùng có màu trng

"the white of his eyes"

Ví dụ

Just wear a white shirt for the interview, okay?

I can't believe you told that white lie to her!

Wait, did you get some white paint on the rug?

Look at her face! She's gone completely white with fear!

I think a chilled white wine would be perfect here.

God, this beach has the most beautiful white sand!

Just separate the white of the egg from the yolk.

Why is he staring? I can see the whites of his eyes!

We need to analyze the white vote in this district.

I've always preferred a clean, white wall in my bedroom.

Cụm từ kết hợp

white flag

lá cờ trắng dùng để ra hiệu đình chiến hoặc đầu hàng

They raised the white flag.

Họ đã kéo lá cờ trắng.

white noise

tiếng ồn trắng, loại âm thanh chứa nhiều tần số khác nhau với cường độ bằng nhau

The white noise machine helps me sleep.

Máy tạo tiếng ồn trắng giúp tôi dễ ngủ hơn.

white lie

lời nói dối vô hại hoặc không gây tổn thương, thường dùng để tránh gây phiền lòng cho người khác

It was just a white lie.

Đó chỉ là một lời nói dối vô hại thôi.

white bread

bánh mì trắng làm từ bột mì đã được loại bỏ lớp cám và mầm

I prefer white bread for sandwiches.

Tôi thích dùng bánh mì trắng để làm sandwich hơn.

white wine

rượu vang trắng được làm từ nho trắng lên men

Would you like red or white wine?

Bạn muốn dùng rượu vang đỏ hay vang trắng?

Thành ngữ & Tục ngữ

white as a sheet

vô cùng nhợt nhạt, thường là do sợ hãi, sốc hoặc bị bệnh

He was white as a sheet after the scare.

Anh ấy mặt trắng bệch như tờ giấy sau khi bị một phen hoảng sợ.

white elephant

một thứ sở hữu vô dụng hoặc gây rắc rối, đặc biệt là những thứ tốn kém để duy trì hoặc khó vứt bỏ

The old mansion turned out to be a white elephant.

Căn biệt thự cũ hóa ra lại là một gánh nặng tốn kém mà không có giá trị sử dụng.

white-knuckle

cực kỳ căng thẳng hoặc đáng sợ

It was a white-knuckle ride down the mountain.

Đó là một chuyến đi xuống núi đầy nghẹt thở và căng thẳng.

white-collar worker

nhân viên văn phòng, người làm các công việc chuyên môn, quản lý hoặc hành chính

She's a white-collar worker in the city.

Cô ấy là một nhân viên văn phòng ở thành phố.

wave the white flag

đầu hàng hoặc thừa nhận thất bại

They finally decided to wave the white flag.

Cuối cùng họ đã quyết định phất cờ trắng đầu hàng.

Bối cảnh văn hóa

The Spectral Paradox: Why the Color White Defines Our Perception of Purity

Nghch lý ca Quang phổ: Ti sao màu trng định nghĩa nhn thc vsthun khiết

Trong lĩnh vc vt lý, màu trng không phi là mt màu đơn lmà là mt bn giao hưởngskết hp cng gp ca tt ccác bước sóng ánh sáng khkiến trong quang phổ. Khi mi màu sc hin din và cân bng, mt chúng ta scm nhn được mt sc trng tinh khôi, rc rỡ. Tuy nhiên, thc tế khoa hc này li tương phn mnh mvi nhng định kiến tâm lý và văn hóa nng nmà chúng ta gn cho sc màu này. Xuyên sut lch snhân loi, màu trng đã được sdng như mt biu tượng ca sthun khiết tuyt đối, sngây thơ và vô trùng, to nên mt ký hiu xã hi quyn năng vượt qua mi rào cn ngôn ngữ.

Hãy xem xét chiếc white wedding dress (váy cưới màu trng), mt truyn thng được phbiến rng rãi bi Nhoàng Victoria vào năm 1840. Trước thi đim đó, các cô dâu thường mc bváy đẹp nht ca hbt kmàu sc; tuy nhiên, la chn ca Nhoàng Victoria đã biến màu trng thành biu tượng ca sthun khiết trinh nguyên và sgiàu có (vì vi trng vn ni tiếng là khó gisch). Bước ngot văn hóa này đã cng cmi liên kết gia màu trng vi trng thái 'ngây thơ' hoc 'thun khiết', điu này cũng được phn chiếu trong các thành ngngôn ngca chúng ta. Khi chúng ta nói vmt white lie (li nói di vô hi), chúng ta không mô tmt li nói di có ích, mà là mt li nói di được coi là không gây hi hoc không mang ý đồ độc ácmt sla di 'sch sẽ'.

Ngoài khía cnh xã hi, màu trng còn mang mt sc thái ámnh trong tâm lý con người. Trong nhiu nn văn hóa phương Đông, chng hn như ở Trung Quc và Hàn Quc, màu trng theo truyn thng gn lin vi cái chết và stang tóc hơn là sthun khiết. Nó đại din cho nước da nht nht ca người quá cvà khong không trng rng để li, đóng vai trò như mt cây cu ni gia thế gii vt cht và cõi tâm linh. Sự đối lp nàymàu trng là khi đầu (sra đời/thun khiết) và màu trng là kết thúc (cái chết/hư vô)—cho thy mt tn sthgiác duy nht có thkích hot nhng phnng cm xúc trái ngược nhau tùy thuc vào điu kin văn hóa.

Tnhng bc tường trng vô trùng ca bnh vin hin đại được thiết kế để gi lên svsinh và an toàn, cho đến hin tượng white-out (trng xóa) đáng sca mt trn bão tuyết xóa sch mi ct mc, màu trng là màu sc ca nhng thái cc. Nó là tm toan mà trên đó mi màu sc khác được vlên, nhưng chính nó li là biu tượng mnh mnht cho nhng điu vô hình, nhng điu chưa tng bchm đến và stuyt đối.

Từ nguyên

Twhite có ngun gc ttiếng Proto-Germanic hwītaz, vn dĩ có khnăng bt ngun tmt gc Proto-Indo-European là weyd-, mang nghĩa là 'nhìn thy' hoc 'ta sáng'. Skết ni này gi mvmt mi liên hsm gia màu trng vi khnăng hin hin hoc độ sáng. Ttiếng Proto-Germanic, nó tiến hóa thành hwīta trong tiếng Anh cổ (Old English), xut hin trong các văn bn vào khong thế kthứ 7. Các tcùng gc trong nhng ngôn ngGermanic khác bao gm hvítr trong tiếng Bc Âu cổ (Old Norse), hwit trong tiếng Frisian cổ, wit trong tiếng Hà Lan và weiß trong tiếng Đức. Quá trình phát trin qua tiếng Anh ccho thy snht quán về âm thanh và ý nghĩa, sau đó chuyn sang tiếng Anh trung đại (Middle English) dưới dng whit hoc whyte. Nhng biến thvchính tnày phn ánh bn cht không ngng thay đổi ca hthng chviết tiếng Anh. Gc Proto-Indo-European weyd- cũng kết ni twhite vi các tnhư wit (theo nghĩa là kiến thc hoc shiu biết, tương tnhư trong 'skhai sáng') và vision (tm nhìn). Dòng dõi ngôn ngnày làm ni bt cách mà các khái nim cơ bn như màu sc và nhn thc đã đan xen vi nhau trong nhng giai đon sơ khai nht ca sphát trin ngôn ngữ.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error