D
Dicread
HomeDictionaryWwhite

white

trắng

/waɪt/

Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: whites

Thut ngnày đóng vai trò là mt tmô tmàu sc cơ bn, thường mang theo nhiu ý nghĩa biu tượng sâu sc. Vmt vt lý, nó mô tmt bmt phn chiếu hu hết ánh sáng nhìn thy được, gi lên cm giác vssch sẽ, vô trùng hoc lnh lo.

Ngoài khía cnh thgiác, tnày thường được dùng để chsthun khiết hoc mt khi đầu mi, ám chtrng thái chưa btác động hay vy bn. Nó cũng được sdng như mt tmô tchng tc, tuy nhiên vic sdng trong ngcnh này chunh hưởng bi nhng din gii xã hi hc và lch sphc tp vbn sc và quyn lc.

Countable when referring to specific white objects or the whites of the eyes. Uncountable when referring to the color itself as an abstract concept.

💬Trò chuyện

🎬Tại buổi khai mạc một triển lãm tranh
Julian

The walls are so white they almost glow.

Những bức tường trắng đến mức gần như phát sáng luôn ấy.

Julian
Clara
Clara

It makes the paintings pop, doesn't it?

Nó làm cho các bức tranh nổi bật hơn, đúng không?

💡
Julian cảm thấy sự tối giản này mang lại cảm giác tươi mới.

Ý nghĩa

Tính từtrắng

Có màu trắng như sữa hoặc tuyết; thuộc về người da trắng; ngây thơ hoặc nhợt nhạt

She wore a white shirt to the interview.

Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng đi phỏng vấn.

Ví dụ

I can't believe you painted the whole room white!

Tôi không thể tin được là bạn đã sơn cả căn phòng thành màu trắng!

Wait, is that a white flag? Are they surrendering?

Khoan đã, đó là cờ trắng sao? Họ đang đầu hàng à?

battlefield-surrender

Look, your face is totally white, are you okay?

Nhìn kìa, mặt bạn tái mét rồi, bạn ổn chứ?

medical-emergency

I just want a plain white t-shirt, thanks.

Tôi chỉ muốn một chiếc áo thun trắng trơn, cảm ơn.

Why is he acting like he is some white knight now?

Tại sao giờ anh ta lại tỏ ra mình là một hiệp sĩ cứu mỹ nhân vậy?

office-gossip

God, this white wine is way too sweet for me.

Trời ạ, loại vang trắng này quá ngọt đối với tôi.

Stop lying! Your white lies are getting out of hand!

Đừng nói dối nữa! Những lời nói dối vô hại của bạn đang trở nên quá mức rồi đấy!

roommate-argument

Is the white dress still available in a size small?

Chiếc váy trắng này còn size nhỏ không?

customer-service

I prefer the white version of the new iPhone.

Tôi thích phiên bản màu trắng của chiếc iPhone mới hơn.

Get that white paint off the carpet right now!

Lau sạch vết sơn trắng trên thảm ngay lập tức!

parental-rage

Cụm từ kết hợp

white lie

lời nói dối vô hại

I told a white lie about her haircut.

Tôi đã nói dối một chút về kiểu tóc của cô ấy.

white noise

tiếng ồn trắng

I need some white noise to fall asleep.

Tôi cần một chút tiếng ồn trắng để dễ ngủ hơn.

white wine

vang trắng

Would you prefer red or white wine?

Bạn thích vang đỏ hay vang trắng?

white collar

nhân viên văn phòng

He has a typical white collar job in accounting.

Anh ấy có một công việc văn phòng điển hình trong ngành kế toán.

white gold

vàng trắng

She chose a white gold band for the ring.

Cô ấy chọn một chiếc nhẫn bằng vàng trắng.

Thành ngữ & Tục ngữ

white elephant

vật gây tốn kém nhưng vô dụng

This old boat is a total white elephant.

Chiếc thuyền cũ này hoàn toàn là một món đồ vô dụng và tốn kém.

white as a sheet

tái mét, trắng bệch

You look white as a sheet, sit down.

Trông bạn tái mét như tờ giấy vậy, ngồi xuống đi.

white knight

người cứu tinh

He played the white knight and paid her debt.

Anh ấy đóng vai người cứu tinh và trả nợ giúp cô ấy.

Bối cảnh văn hóa

Nghch lý ca ánh sáng trng
The Paradox of White Light

Trong khi chúng ta cm nhn màu trng là mt màu đơn sc và thun khiết, vt lý hc li cho thy mt câu chuyn khác.
Trong mô hình màu cng, màu trng không phi là sthiếu vng màu sc, mà là shin din đồng thi ca tt ccác bước sóng ánh sáng nhìn thy được.
Khi ánh sáng đỏ, xanh lá và xanh dương kết hp vi cường độ ti đa, mt chúng ta sdin gii kết quả đó là màu trng.
Điu này to nên mt smâu thun thú vgia tri nghim cm giác và thc tế khoa hc.
Vmt văn hóa, ý nghĩa ca màu trng thay đổi đáng ktùy theo tng khu vc trên thế gii.
Trong các xã hi phương Tây, đây là màu sc truyn thng tượng trưng cho sthun khiết và ngây thơ ca cô dâu.
Tuy nhiên, trong nhiu nn văn hóa Đông Á, màu trng theo lch sli gn lin vi cái chết và stang tóc, được mc trong đám tang để tượng trưng cho schuyn tiếp ca linh hn.
Sự đối lp này cho thy mt tn sthgiác duy nht có thmang nhng cung bc cm xúc hoàn toàn trái ngược nhau tùy thuc vào lăng kính văn hóa ca người xem.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error