D
Dicread
HomeDictionaryDdust

dust

bụi / phủi bụi / rắc / mủn thành bụi
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

dust thường được hiu là nhng ht vt cht nhli ti, không định hình, tích ttrên bmt đồ vt. Trong tiếng Vit, tnày có schuyn đổi linh hot gia danh tvà động ttùy theo ngcnh sdng. Skhác bit vhành động Mt đim dgây nhm ln cho người hc là khi dust đóng vai trò động từ. Tùy vào tình hung mà nó mang nghĩa đối lp hoàn toàn: Khi dùng vi nghĩa làm sch: dust có nghĩa là phi bi, loi bbi bn khi bmt (ví dụ: dust the table - phi bi bàn). Khi dùng trong nu ăn hoc trang trí: dust li có nghĩa là rc mt lp bt mn lên trên (ví dụ: dust the cake with icing sugar - rc đường bt lên bánh). Người hc cn lưu ý phân bit dust vi sweep. Trong khi sweep thường dùng chi để quét bi bn trên sàn nhà, thì dust thường dùng khăn hoc chi lông gà để làm sch các bmt cao hơn hoc đồ ni tht. Sc thái biu cm Trong văn chương hoc ngcnh tôn giáo, dust mang ý nghĩa biu tượng cho shư ảo, cái chết hoc skhi đầu ca con người (như cm từ "tro bi"). Khi mt vt gì đó turn to dust, nó không chỉ đơn thun là bám bi mà là bphân hy hoàn toàn, mn ra thành tro bi theo thi gian.

Uncountable when referring to the general layer of grey grime on a shelf or particles in the air. Countable when referring to specific types of particulate matter, such as 'stardust' or 'volcanic dusts'.

Ý nghĩa

Danh từbụi

Những hạt vật chất nhỏ li ti bao gồm chất bẩn, tế bào da hoặc khoáng chất bị phân rã

"The sunlight revealed dust dancing in the air."

Ánh nắng làm lộ ra những hạt bụi đang nhảy múa trong không trung.

Ngoại động từphủi bụi

Loại bỏ bụi bẩn khỏi bề mặt của một vật gì đó

"She spent the morning dusting the bookshelves."

Cô ấy dành cả buổi sáng để phủi bụi trên các kệ sách.

Ngoại động từrắc

Rắc một lớp bột mịn lên trên một vật gì đó

"Dust the cake with powdered sugar before serving."

Hãy rắc đường bột lên bánh trước khi phục vụ.

Nội động từmủn thành bụi

Bị bao phủ bởi bụi hoặc bị phân hủy thành bụi

"The old ruins slowly dusted away over centuries of erosion."

Những tàn tích cổ xưa dần mủn thành bụi qua nhiều thế kỷ bị xói mòn.

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error