D
Dicread
HomeDictionaryPpallor

pallor

sự nhợt nhạt
Danh từ

pallor mô tmt trng thái mt màu sc tnhiên ca làn da, khiến khuôn mt hoc cơ thtrnên trng bch hoc nht nht. Đim mu cht ca tnày là nó thường gn lin vi mt tình trng tiêu cc vsc khe hoc tâm lý, chng hn như bnh tt, skit sc, cú sc hoc ni shãi tt độ. Nó không dùng để mô tlàn da trng tnhiên do di truyn hay đặc đim chng tc.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit pallor vi paleness. Trong khi paleness là mt tphthông và trung tính hơn để chsnht nht, thì pallor mang sc thái trang trng hơn và thường được sdng trong ngcnh y khoa hoc văn chương để nhn mnh vngoài không khe mnh.

paleness: Có thdùng cho bt kai có làn da sáng màu hoc nht nht (ví dụ: mt người vn dĩ có làn da trng).
pallor: Luôn ám chmt sthay đổi bt thường ca sc din, gi lên cm giácm yếu hoc hong sợ.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, pallor thường được dch là "snht nht" hoc "vtái nht". Khi sdng, hãy đảm bo ngcnh đi kèm thhin được nguyên nhân gây ra tình trng này để tránh nhm ln vi vic mô tmàu da thông thường.

Đúng: The sudden pallor of his face (Snht nht đột ngt trên khuôn mt anhy) — cho thy mt phnng tc thi vi tin xu hoc cơn đau.
Sai: Sdng pallor để khen mt làn da trng mn, vì điu này skhiến người nghe hiu lm rng người đó đang bbnh.

Ý nghĩa

Danh từsự nhợt nhạt

Vẻ ngoài nhợt nhạt không khỏe mạnh của làn da, thường gây ra bởi bệnh tật, cú sốc hoặc sợ hãi

The sudden pallor of his face suggested he had received bad news.

Sự nhợt nhạt đột ngột trên khuôn mặt anh ấy cho thấy anh ấy đã nhận được tin xấu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error