D
Dicread
HomeDictionaryTthirst

thirst

cơn khát / sự khao khát / khao khát / khát
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: thirstsQuá khứ: thirstedPhân từ 2: thirstedV-ing: thirsting

thirst mang hai tng nghĩa chính: mt là cm giác vt lý khi cơ ththiếu nước, và hai là trng thái tâm lý khao khát mt điu gì đó mãnh lit. Đối vi người Vit, sphân bit này khá tương đồng vi cách dùng từ "khát" (khát nước) và "khao khát" (khát vng), nhưng trong tiếng Anh, thirst có thlinh hot chuyn đổi gia hai sc thái này tùy vào ngcnh.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa vt lý, thirst mô tmt nhu cu sinh hc cơ bn. Tuy nhiên, khi chuyn sang nghĩa bóng, nó không chỉ đơn thun là "mun", mà là mt sthôi thúc mnh mẽ, đôi khi đến mc ámnh hoc không thkim chế được. Điu này thường được dùng để mô tnhng giá trtru tượng như kiến thc, quyn lc hoc tình yêu.

Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia thirst và desire. Trong khi desire là mt mong mun chung chung, thirst gi lên hìnhnh mt sthiếu ht trm trng, ging như mt người đang khát khô ccn nước để sinh tn. Vì vy, thirst mang sc thái khn thiết và mãnh lit hơn.

Ví dvnghĩa vt lý: quench one's thirst (gii ta cơn khát).
Ví dvnghĩa bóng: a thirst for adventure (skhao khát phiêu lưu).

Các li thường gp và lưu ý vtvng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln trong vic kết hp từ (collocation). Khi mun nói vskhao khát, thirst thường đi kèm vi gii tfor. Vic sdng sai gii thoc dùng thirst trong nhng tình hung mong mun nhnhàng skhiến câu văn trnên quá kch tính hoc không tnhiên.

Không nên dùng: I thirst to have a cup of coffee (Quá trang trng hoc kch tính cho mt vic đơn gin).
Nên dùng: I am thirsty for a cup of coffee hoc đơn gin là I want a cup of coffee.

Đặc đim ngpháp

thirst có thể đóng vai trò là danh từ (cơn khát, skhao khát) hoc động từ (khao khát). Khi là động từ, nó thường được dùng trong văn phong trang trng hoc văn chương. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta ưu tiên dùng tính tthirsty để mô ttrng thái cm thy khát hoc khao khát điu gì đó.

Uncountable when referring to the general sensation of needing water. Countable when referring to specific types of cravings, such as an unquenchable thirst for glory.

Ý nghĩa

Danh từcơn khát

Cảm giác cần được uống nước

He felt a sudden thirst after the long run.

Anh ấy cảm thấy một cơn khát đột ngột sau quãng đường chạy dài.

Danh từsự khao khát

Một mong muốn mãnh liệt đối với một điều gì đó

Her thirst for knowledge led her to read every book in the library.

Sự khao khát kiến thức đã dẫn dắt cô ấy đọc mọi cuốn sách trong thư viện.

Ngoại động từkhao khát
[~ something]

Có một mong muốn mãnh liệt đối với một điều gì đó

She thirsts for revenge after the betrayal.

Cô ấy khao khát sự trả thù sau sự phản bội.

Nội động từkhát

Cảm thấy cần được uống nước

The hikers were thirsting in the desert heat.

Những người leo núi đang khát khô cổ trong cái nóng của sa mạc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error