D
Dicread
HomeDictionaryPpromptness

promptness

sự nhanh chóng
Danh từ

promptness nhn mnh vào tính kp thi và schính xác vmt thi gian, đặc bit là vic hoàn thành mt nhim vhoc có mt ti mt địa đim đúng theo lch hn mà không có schm trễ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "snhanh chóng" hoc "sự đúng giờ", nhưng sc thái ca nó thiên vschuyên nghip và klut hơn là tc độ thun túy.

Ý nghĩa

Danh từsự nhanh chóng

Phẩm chất của việc hành động hoặc đến nơi mà không chậm trễ hoặc đúng thời gian đã hẹn

Her promptness in responding to the emergency call saved several lives.

Sự nhanh chóng của cô ấy trong việc phản hồi cuộc gọi khẩn cấp đã cứu sống nhiều người.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error