D
Dicread
HomeDictionaryAaspiration

aspiration

khát vọng / sự hít vào / âm bật hơi

/ˌæspəˈɹeɪʃən/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: aspirations

Taspiration mang ba sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy theo ngcnh: tâm lý, y khoa và ngôn nghc. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia các lĩnh vc này. Sc thái ý nghĩa và phân bit tvng Trong đời sng hàng ngày, aspiration thường được hiu là khát vng. Nó mang sc thái tích cc, trang trng và mnh mhơn nhiu so vi ambition hay desire. Trong khi ambition đôi khi có thmang nghĩa tiêu cc (tham vng quá mc), thì aspiration luôn hướng ti nhng mc tiêu cao cả, mang tính lý tưởng hoc phát trin bn thân. Ví dụ, thay vì nói "my ambition is to be rich" (tham vng ca tôi là giàu có), vic dùng "my aspiration is to help the poor" (khát vng ca tôi là giúp đỡ người nghèo) sto cm giác cao quý hơn. Trong lĩnh vc y khoa, aspiration không liên quan đến ước mơ mà chhành động hít vào hoc hút cht lng ra khi cơ thể. Đây là mt thut ngchuyên môn, vì vy hãy cn trng khi sdng trong văn cnh thông thường để tránh gây hiu lm. Trong ngôn nghc, tnày mô thin tượng bt hơi khi phát âm. Đây là mt khái nim kthut về âm thanh, không liên quan đến cm xúc hay sinh lý hô hp thông thường. Các li thường gp và lưu ý sdng Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia aspiration (khát vng) và inspiration (cm hng). Inspiration là ngun động lc hoc ý tưởng bt cht khiến bn mun làm điu gì đó, còn aspiration là mc tiêu dài hn mà bn khao khát đạt được. Sai: "The beautiful scenery gave me a great aspiration to paint." (Cnh đẹp cho tôi mt khát vng vtranh - Sai vì đây là cm hng tc thi). ✅ Đúng: "The beautiful scenery gave me a great inspiration to paint." ✅ Đúng: "Her lifelong aspiration was to become a world-renowned artist." (Khát vng cả đời ca cô ấy là trthành mt nghsĩ ni tiếng thế gii). Đặc đim ngpháp Khi mang nghĩa là khát vng, aspiration thường được dùng như mt danh từ đếm được và thường đi kèm vi các động tnhư have, pursue hoc fulfill. Khi dùng trong y khoa hoc ngôn nghc, nó thường đóng vai trò là danh tkhông đếm được để chmt quá trình hoc hin tượng.

Countable when referring to specific goals or dreams (e.g., I have many aspirations for my career). Uncountable when referring to the general quality of being ambitious (e.g., The youth of today are full of aspiration).

Ý nghĩa

Danh từkhát vọng

Một mong muốn mãnh liệt nhằm đạt được điều gì đó cao cả hoặc vĩ đại

"Her aspiration to become a surgeon drove her to study late every night."

Khát vọng trở thành bác sĩ phẫu thuật đã thôi thúc cô học tập chăm chỉ mỗi đêm.

Danh từsự hít vào

Hành động hít không khí vào phổi

"The patient showed shallow aspiration during the exam."

Bệnh nhân có biểu hiện hít vào nông trong quá trình thăm khám.

Danh từâm bật hơi

Việc tạo ra một luồng hơi khi phát âm một phụ âm

"The English p in pit has a strong aspiration."

Âm p trong từ `pit` của tiếng Anh có độ bật hơi mạnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error