D
Dicread
HomeDictionaryEenthusiast

enthusiast

người đam mê
Danh từ
Số nhiều: enthusiasts

enthusiast dùng để chmt người có nim đam mê mãnh lit, squan tâm sâu sc và dành nhiu thi gian, công sc cho mt sthích hoc lĩnh vc cthể. Tnày mang sc thái tích cc, nhn mnh vào stn ty và nim vui tthân khi theo đui mt hot động nào đó. Skhác bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, có mt stdgây nhm ln vi enthusiast mà người hc cn lưu ý: fan: Thường dùng cho nhng người hâm mmt ngôi sao, mt đội bóng hoc mt nghsĩ. fan có thmang tính cht thụ động (chyêu thích), trong khi enthusiast thường hàm ý schủ động tìm hiu, nghiên cu hoc thc hành chuyên sâu. Ví dụ, mt car enthusiast không chthích nhìn xe đẹp mà còn am hiu về động cơ và kthut. hobbyist: Chngười thc hin mt sthích trong thi gian rnh. hobbyist mang tính cht gii trí nhnhàng, còn enthusiast thhin mc độ nhit huyết và cường độ đam mê cao hơn nhiu. expert: Là chuyên gia, người có kiến thc chuyên môn được công nhn. Mt enthusiast có thcó kiến thc ngang nga mt expert, nhưng skhác bit nm ở động lc: enthusiast làm vì đam mê, còn expert thường gn lin vi nghnghip hoc bng cp. Cách sdng trong ngcnh Tnày thường được dùng như mt danh tbtrợ để xác định lĩnh vc đam mê. Cu trúc phbiến là [Lĩnh vực] + enthusiast. Đúng: a photography enthusiast (mt người đam mê nhiếpnh). Đúng: a fitness enthusiast (mt người nhit huyết vi vic tp luyn sc khe). Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, vì vy khi sdngsố ít, bn cn có mo ta hoc an đi kèm phía trước.

Ý nghĩa

Danh từngười đam mê

Một người rất quan tâm và tận tụy với một hoạt động, chủ đề hoặc sở thích cụ thể

"He is a classic car enthusiast who spends every weekend restoring old engines."

Anh ấy là một người đam mê xe cổ, người dành mọi cuối tuần để phục chế những động cơ cũ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error