D
Dicread
HomeDictionaryDdiligence

diligence

sự cần cù / sự tận tụy / sự thẩm định
Danh từ

diligence mô tmt phm cht kết hp gia schăm chỉ, kiên trì và tính cn thn. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo hai hướng chính tùy vào ngcnh: mt là snlc bn bỉ để đạt được mc tiêu, hai là stmỉ, chu đáo để tránh sai sót. Skhác bit vsc thái Khi nói vthái độ làm vic, diligence nhn mnh vào sự ổn định và klut. Nó khác vi hard work (làm vic vt vả) ở chhard work có thchlà nlc cường độ cao trong thi gian ngn, còn diligence là mt thói quen làm vic nghiêm túc và bn btheo thi gian. Trong bi cnh pháp lý hoc chuyên môn, diligence mang nghĩa là scn trng cn thiết. Ví dụ, cm tdue diligence không đơn thun là "schăm chỉ" mà là "thm định chi tiết" hoc "rà soát đặc bit", tc là vic kim tra klưỡng mi khía cnh ca mt giao dch hoc đối tác để gim thiu ri ro. Lưu ý cho người hc Người hc tiếng Vit thường dnhm ln diligence vi persistence (skiên trì). Trong khi persistence nhn mnh vào vic không bcuc dù gp khó khăn hay btchi, thì diligence tp trung vào cht lượng ca quá trình thc hinlàm vic mt cách có hthng, cn thn và tn tâm. Đúng: His diligence in studying (Scn cù/chăm chtrong vic hc). Đúng: The company performed due diligence (Công ty đã thc hin thm định chi tiết). Tnày là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc dng snhiu khi nói vphm cht con người.

Ý nghĩa

Danh từsự cần cù

Nỗ lực kiên trì, nghiêm túc và tràn đầy năng lượng để hoàn thành một nhiệm vụ hoặc mục tiêu

"His diligence in studying for the bar exam paid off when he passed with honors."

Sự cần cù trong việc ôn thi luật của anh ấy đã được đền đáp khi anh ấy tốt nghiệp loại ưu.

Danh từsự tận tụy

Phẩm chất cẩn thận và tỉ mỉ trong khi thực hiện một nhiệm vụ hoặc cuộc điều tra

"The lawyer exercised great diligence in reviewing the evidence before the trial."

Luật sư đã thể hiện sự tận tụy cao độ trong việc xem xét các bằng chứng trước phiên tòa.

Danh từsự thẩm định

Các bước hợp lý mà một cá nhân hoặc tổ chức thực hiện để tránh gây hại hoặc đảm bảo tuân thủ pháp luật

"The company performed due diligence before acquiring the smaller startup to ensure there were no hidden liabilities."

Công ty đã thực hiện thẩm định chi tiết trước khi mua lại công ty khởi nghiệp nhỏ hơn để đảm bảo không có các khoản nợ tiềm ẩn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error