D
Dicread
HomeDictionaryEeagerness

eagerness

sự hăng hái
Danh từ

eagerness din tmt trng thái tâm lý tích cc, thhin skhao khát, nhit huyết và sn lòng thc hin mt điu gì đó ngay lp tc. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia lòng nhit thành và snôn nóng. Khi mt người có eagerness, hkhông chmun đạt được mc tiêu mà còn thhin điu đó ra bên ngoài thông qua thái độ chủ động và năng nổ. Phân bit vi các ttương đồng Trong tiếng Anh, có mt stdgây nhm ln vi eagerness mà người hc tiếng Vit cn lưu ý: enthusiasm: Cũng có nghĩa là snhit tình, nhưng enthusiasm thiên vnim đam mê, shào hng lâu dài đối vi mt sthích hoc lý tưởng. Trong khi đó, eagerness nhn mnh vào snôn nóng, mun bt tay vào làm ngay lp tc. impatience: Chai đều mang nghĩa nôn nóng, nhưng impatience thường mang sc thái tiêu cc (smt kiên nhn, khó chu khi phi chờ đợi). Ngược li, eagerness mang sc thái tích cc, là smong đợi đầy hy vng. Ví dụ: He showed great eagerness to learn (Anhy thhin shăng hái hc hi - Tích cc). He showed great impatience (Anhy tra rt mt kiên nhn - Tiêu cc). Cách dùng trong câu Tnày thường đi kèm vi cu trúc eagerness to do something hoc eagerness for something. Ví dụ: Her eagerness to please her boss (Shăng hái làm hài lòng sếp ca cô ấy). Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên thêm "s" vào sau tnày khi nói vtrng thái cm xúc chung.

Ý nghĩa

Danh từsự hăng hái

Cảm giác quan tâm sâu sắc hoặc nhiệt huyết muốn làm điều gì đó hoặc mong điều gì đó xảy ra

"Her eagerness to please her new boss was evident in her long hours at the office."

Sự hăng hái muốn làm hài lòng sếp mới của cô ấy được thể hiện rõ qua việc cô làm việc nhiều giờ tại văn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error