D
Dicread
HomeDictionaryYyearning

yearning

sự khao khát / khao khát
Danh từTính từ

yearning din tmt trng thái cm xúc mãnh lit, sâu sc, thường là smong mi mt điu gì đó hoc mt ai đó mà hin ti không thể đạt được hoc đã mt đi. Đim khác bit ct lõi ca yearning so vi các tnhư want hay desire là nó mang sc thái u su, tiếc nui và thường đi kèm vi cm giác đau đớn hoc trng tri trong lòng. Sc thái ý nghĩa và phân bit Trong khi desire thường nhn mnh vào ý chí mun đạt được mt mc tiêu cthể, yearning li thiên vmt ni nim khc khoi, mt sthôi thúc tsâu trong tâm hn. Nó thường được dùng trong các ngcnh vtình yêu, ni nhquê hương hoc khao khát mt cuc sng khác tt đẹp hơn. yearning: Ni khao khát da diết, thường mang màu sc bun bã (ví dụ: a yearning for the past - ni khao khát vquá khứ). longing: Rt gn nghĩa vi yearning, nhưng longing có thnhnhàng hơn và không nht thiết phi đi kèm vi cm giác đau khổ. craving: Thường dùng cho nhng ham mun mang tính vt lý hoc tc thi, như thèm ăn mt món gì đó (ví dụ: a craving for chocolate). Cách sdng trong câu Tnày có thể được dùng như mt danh thoc tính từ. Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi gii tfor để chỉ đối tượng ca skhao khát. Đúng: She felt a deep yearning for her childhood home. (Cô ấy cm thy mt ni khao khát sâu sc vngôi nhà thi thơ ấu). Sai: Sdng yearning cho nhng mong mun đơn gin hàng ngày như I have a yearning for a glass of water (Thay vào đó hãy dùng want hoc crave). Lưu ý vngpháp yearning chyếu được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcm xúc chung, hoc mt tính từ để mô tả ánh mt, ging nói thhin smong mi.

Ý nghĩa

Danh từsự khao khát

Một cảm giác mãnh liệt khi mong muốn điều gì đó hoặc một ai đó, đặc biệt là những thứ ở xa hoặc không thể đạt được

"Her yearning for her childhood home grew stronger as she aged."

Nỗi khao khát ngôi nhà thời thơ ấu của cô ngày càng trở nên mãnh liệt hơn khi cô già đi.

Tính từkhao khát

Cảm thấy hoặc thể hiện một mong muốn mãnh liệt đối với điều gì đó

"He cast a yearning glance toward the horizon."

Anh ấy nhìn về phía chân trời với một ánh mắt khao khát.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error