D
Dicread
HomeDictionaryRreadiness

readiness

sự sẵn sàng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: readinesses

readiness không chỉ đơn thun là vic có mt, mà nhn mnh vào trng thái đã chun bị đầy đủ vmt vt cht, tinh thn hoc kthut để hành động ngay lp tc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ssn sàng", nhưng sc thái ca nó mnh hơn twillingness (stnguyn/sn lòng). Trong khi willingness tp trung vào thái độ và mong mun thc hin, readiness tp trung vào khnăng thc thi và schun bklưỡng. Phân bit sc thái sdng Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia readiness và preparation. Preparation là quá trình chun bị (hành động), còn readiness là kết quca quá trình đó (trng thái). Ví dụ, bn có thể đang trong quá trình preparation cho mt kthi, nhưng khi bn cm thy mình đã nm vng mi kiến thc và ttin bước vào phòng thi, đó chính là readiness. Sai: His preparation for the mission was high. (Câu này không tnhiên vì preparation là quá trình, không thdùng "cao" hay "thp"). ✅ Đúng: His readiness for the mission was high. (Nhn mnh trng thái sn sàng chiến đấu/làm vicmc độ cao). Ngcnh vn dng đặc thù Trong các văn bn chính thc hoc quân sự, readiness thường xut hin trong các cm tnhư combat readiness (ssn sàng chiến đấu) hoc operational readiness (ssn sàng vn hành). Ở đây, nó mang hàm ý rng mi ngun lc đã được huy động và kim tra, chchlnh để kích hot. Vmt ngpháp, readiness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt ssn sàng đối vi mt điu gì đó, người dùng thường sdng cu trúc readiness to do something hoc readiness for something. Ví dụ: The company's readiness to adapt to new technology (Ssn sàng thích nghi vi công nghmi ca công ty). Ví dụ: The army's readiness for an emergency (Ssn sàng cho mt tình hung khn cp ca quân đội).

Uncountable when describing a general quality of being willing (her readiness to help). Countable when referring to a specific level or degree of preparation (a high state of readiness).

Ý nghĩa

Danh từsự sẵn sàng

Trạng thái chuẩn bị đầy đủ cho một điều gì đó, đặc biệt là cho một nhiệm vụ hoặc tình huống khẩn cấp

"The army maintained a high state of readiness during the border crisis."

Quân đội đã duy trì trạng thái sẵn sàng cao trong suốt cuộc khủng hoảng biên giới.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error