D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcraving

craving

cơn thèm / niềm khao khát / thèm muốn
Danh từTính từ
Số nhiều: cravings

craving mô tmt cm giác mong mun cc kmãnh lit và khó kim chế, thường mang tính cht thôi thúc tc thi. Trong nhiu trường hp, tnày gn lin vi các phnng sinh lý ca cơ thể, đặc bit là khi nói vthc phm hoc các cht gây nghin, nơi sthèm mun trthành mt nhu cu cp thiết mà người đó cm thy phi tha mãn ngay lp tc.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các từ đồng nghĩa khác trong tiếng Anh, craving có cường độ mnh hơn và mang tính bn năng hơn:

So vi desire: desire là mt mong mun chung chung, có thmang tính lý trí và kéo dài, trong khi craving là mt cơn thèm mun mãnh lit, thường xy ra đột ngt và khó kim soát.
So vi longing: longing thường gi lên mt ni khao khát sâu sc, mang tính u su hoc hoài nim vmt điu gì đó xa xôi hoc không thể đạt được, còn craving tp trung vào sthôi thúc hin ti để có được mt thcthể.

Ngcnh sdng và ví d

Tnày được sdng linh hot trong cbi cnh vt lý và tâm lý:

Trong bi cnh vt lý: Thường dùng để chnhng cơn thèm ăn cthhoc triu chng cai nghin. Ví dụ, mt người phnmang thai có thcó craving đối vi nhng món ăn klạ.
Trong bi cnh tâm lý: Din tnim khao khát mãnh lit vmt cm xúc đối vi squan tâm, tình yêu hoc mt trng thái tinh thn nào đó. Ví dụ, mt người cô đơn có thcm thy craving skết ni vi người khác.

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà người dùng nên chn "cơn thèm" cho các nhu cu vt cht hoc "nim khao khát" cho các nhu cu vtinh thn để đảm bo stnhiên trong din đạt.

Ý nghĩa

Danh từcơn thèm
[[]][craving]

Một mong muốn mãnh liệt, mạnh mẽ đối với một thứ gì đó, thường là một loại thực phẩm, đồ uống hoặc chất gây nghiện

She had a sudden craving for dark chocolate.

Danh từniềm khao khát
[[]][craving]

Một sự mong mỏi mạnh mẽ về mặt cảm xúc hoặc tâm lý đối với một trạng thái tồn tại hoặc một trải nghiệm cụ thể

After years of traveling, he felt a deep craving for the stability of home.

Tính từthèm muốn
[[]][craving]

Có một mong muốn mãnh liệt đối với điều gì đó; khao khát

The exhausted hikers were craving a cold drink and a place to rest.

Ví dụ

I have a craving.

Tôi đang có một cơn thèm.

She has a craving.

Cô ấy đang có một cơn thèm.

Stop that craving.

Hãy dập tắt cơn thèm đó đi.

I had a craving for pizza.

Tôi đã thèm ăn pizza.

He is craving some fresh air.

Anh ấy đang khao khát một chút không khí trong lành.

They were craving a sweet treat.

Họ đã thèm một món quà ngọt ngào.

I am craving a spicy ramen bowl.

Tôi đang thèm một tô mì ramen cay.

Gourmet

She felt a craving for quiet time.

Cô ấy cảm thấy khao khát một khoảng thời gian yên tĩnh.

Health

The prince had a craving for adventure.

Vị hoàng tử có một niềm khao khát phiêu lưu.

Fantasy

His craving for power led to his downfall.

Niềm khao khát quyền lực của ông ta đã dẫn đến sự sụp đổ.

History

I apologize for my craving for attention.

Tôi xin lỗi vì sự khao khát được chú ý của mình.

Apology

The CEO has a craving for efficiency.

Vị Giám đốc điều hành có một niềm khao khát về sự hiệu quả.

Business

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi