D
Dicread
HomeDictionaryCcelerity

celerity

sự nhanh chóng
Danh từ

celerity là mt tmang sc thái trang trng, dùng để chtc độ cc nhanh trong hành động hoc di chuyn. Khác vi speed (tc độ) vn là mt tphthông dùng cho cvt lý và đời sng, hoc haste (svi vã) thường mang hàm ý tiêu cc là làm quá nhanh dn đến sai sót, celerity nhn mnh vào shiu quả, chính xác và khnăng phnng tc thì.

Sc thái sdng

Tnày thường xut hin trong các văn bn hành chính, pháp lý hoc văn chương để mô tsmau lmt cách chuyên nghip. Khi bn mun khen ngi mt ai đó phnng nhanh nhy và quyết đoán trong mt tình hung khn cp, celerity là la chn tinh tế hơn so vi quickness.

Ví dụ: Thay vì nói "He acted quickly" (Anhy hành động nhanh), trong văn phong trang trng bn có thdùng "He acted with celerity" (Anhy hành động vi smau lẹ).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn lưu ý phân bit celerity vi haste. Trong khi celerity là snhanh nhn tích cc, thì haste thường đi kèm vi ri ro, như trong câu thành ngữ "Haste makes waste" (Dc tc bt đạt).

celerity: Nhanh và chính xác (tích cc).
haste: Nhanh nhưng vi vàng, dsai sót (tiêu cc).

Vmt ngpháp, celerity là mt danh tkhông đếm được.

Ý nghĩa

Danh từsự nhanh chóng

Sự mau lẹ trong chuyển động hoặc tốc độ thực hiện hành động

The emergency responders acted with impressive celerity to save the trapped hikers.

Các nhân viên cứu hộ đã hành động với sự nhanh chóng ấn tượng để cứu những người leo núi bị mắc kẹt.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error