D
Dicread
HomeDictionaryKkeenness

keenness

sự hăng hái / sự nhạy bén / độ sắc
Danh từ

keenness là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái biu đạt khác nhau. Khi nói vthái độ, tnày nhn mnh shăng hái và lòng nhit thành mãnh lit đối vi mt mc tiêu hoc sthích. Điu này khác vi enthusiasm (snhit tình) ở chkeenness thường gi lên mt stp trung cao độ và khao khát đạt được điu gì đó mt cách quyết lit hơn.

Trong bi cnh giác quan hoc trí tuệ, keenness mô tsnhy bén, khnăng nhn biết nhng chi tiết nhnht mà người bình thường có thbqua. Ví dụ, khi nói vthgiác hoc khu giác, nó không chlà "nhìn thy" hay "ngi thy", mà là khnăng phân tích và nhn din chính xác.

Phân bit các sc thái ý nghĩa

Vtinh thn: Dùng để chshăng hái. Ví dụ: Her keenness to learn (Shăng hái hc hi ca cô ấy). Trong trường hp này, nếu dùng eagerness, sc thái sthiên vsnôn nóng, trong khi keenness thiên vsự đam mê và nghiêm túc.

Vgiác quan: Dùng để chsnhy bén. Ví dụ: The keenness of a dog's smell (Snhy bén vkhu giác ca mt con chó). Ở đây, nó tương đương vi acuteness nhưng mang cm giác tnhiên và phbiến hơn trong giao tiếp.

Vvt lý: Dùng để chỉ độ sc ca các vt dng như dao, kéo. Ví dụ: The keenness of the blade (Độ sc ca lưỡi dao). Tuy nhiên, trong đời sng hàng ngày, người ta thường dùng tính tsharp nhiu hơn là danh tkeenness cho nghĩa này.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là dch keenness mt cách máy móc thành "ssc bén" trong mi trường hp. Trong tiếng Vit, "sc bén" có thdùng cho ctrí tuvà vt lý, nhưng trong tiếng Anh, bn cn phân bit rõ gia shăng hái (vcm xúc) và snhy bén (vkhnăng). Hãy cn thn để không nhm ln gia keenness (danh từ) vi keen (tính từ) khi cu trúc câu yêu cu mt danh tlàm chnghoc tân ngữ.

Sai: He has a great keen to learn. (Sdng tính tthay vì danh từ)
✅ Đúng: He has a great keenness to learn. (Shăng hái hc hi ca anhy rt ln)

Ý nghĩa

Danh từsự hăng hái

Phẩm chất của việc hăng hái, nhiệt tình hoặc quan tâm sâu sắc đến một điều gì đó

Her keenness to learn the new language was evident in her daily practice.

Sự hăng hái học ngôn ngữ mới của cô ấy được thể hiện rõ qua việc luyện tập hàng ngày.

Danh từsự nhạy bén

Phẩm chất sắc sảo, tinh tường hoặc phát triển cao, đặc biệt là về các giác quan hoặc trí tuệ

The dog's keenness of smell allowed it to track the scent over several miles.

Khả năng nhạy bén về khứu giác của con chó cho phép nó theo dấu mùi hương qua nhiều dặm.

Danh từđộ sắc

Độ sắc bén của một cạnh vật lý hoặc lưỡi dao

The craftsman tested the keenness of the chisel before starting the carving.

Người thợ thủ công đã kiểm tra độ sắc của chiếc đục trước khi bắt đầu chạm khắc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error