D
Dicread
HomeDictionaryDdispatch

dispatch

phái đi / giải quyết / tiêu diệt / điện tín / sự nhanh chóng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: dispatchesQuá khứ: dispatchedPhân từ 2: dispatchedV-ing: dispatching

dispatch là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh, thành chính, quân scho đến đời thường. Đim chung ln nht ca tnày là nhn mnh vào tính hiu quả, tc độ và sdt khoát.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là động từ, dispatch thường được dùng trong bi cnh chuyên nghip hoc chính thc. Khi nói vvic gi người hoc vt, nó mang sc thái trang trng hơn send, ám chvic phái đi vi mt mc đích cthvà khn trương. Ví dụ, thay vì nói send a taxi, vic dùng dispatch a taxi gi lên quy trình điu phi chuyên nghip ca mt trung tâm vn ti.

Trong ngcnh xlý công vic, dispatch tương đương vi vic gii quyết mt vn đề mt cách nhanh gn và trit để. Tuy nhiên, người hc cn đặc bit lưu ý nghĩa tiêu cc hoc bo lc ca tnày: khi dùng để nói vcon người hoc động vt, nó có nghĩa là tiêu dit hoc giết chết mt cách nhanh chóng, thường dùng trong văn phong quân shoc truyn kiếm hip, gitưởng.

Khi là danh từ, dispatch có hai hướng nghĩa chính: mt là nhng thông đip khn cpin tín) thường dùng trong báo chí hoc quân sự; hai là snhanh chóng trong hành động. Cm twith dispatch được dùng để mô tmt vic gì đó được thc hin mt cách mau lvà hiu quả.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh dnhm ln dispatch vi mt stcó nghĩa gn ging. Hãy lưu ý skhác bit sau:

send vs dispatch: send là tphthông cho mi trường hp gi đồ/người. dispatch nhn mnh vào sự điu phi có tchc và tính khn cp.
solve vs dispatch: solve tp trung vào vic tìm ra li gii cho mt bài toán hoc vn đề hóc búa. dispatch tp trung vào vic hoàn thành hoc dn dp công vic mt cách nhanh chóng để chuyn sang vic khác.
kill vs dispatch: kill là tchung cho vic làm chết mt sinh vt. dispatch mang sc thái dt khoát, thường là mt nhát chém hoc mt phát bn duy nht để kết thúc ssng ngay lp tc.

Lưu ý vngpháp

dispatch va là động tva là danh từ. Khi là danh tchỉ "snhanh chóng", nó thường không đếm được và đi kèm vi gii twith. Khi là danh tchỉ "đin tín" hoc "bn tin", nó là danh từ đếm được và có thdùngdng snhiu dispatches.

Countable when referring to the physical messages or reports sent (the dispatches). Uncountable when referring to the quality of being prompt and efficient (with dispatch).

Ý nghĩa

Ngoại động từphái đi
[~ someone][~ something]

Gửi ai đó hoặc cái gì đó đến một điểm đến vì một mục đích cụ thể

The company will dispatch a technician to repair the server tomorrow.

Công ty sẽ phái một kỹ thuật viên đến sửa máy chủ vào ngày mai.

Ngoại động từgiải quyết
[~ a task][~ problem][~ or opponent]

Xử lý một nhiệm vụ, vấn đề hoặc đối thủ một cách nhanh chóng và hiệu quả

She dispatched the paperwork in record time.

Cô ấy đã giải quyết xong đống giấy tờ trong thời gian kỷ lục.

Ngoại động từtiêu diệt
[~ someone or an animal]

Giết một người hoặc một con vật một cách nhanh chóng

The knight managed to dispatch his foe with a single blow.

Hiệp sĩ đã tiêu diệt kẻ thù chỉ bằng một nhát chém.

Danh từđiện tín

Một báo cáo hoặc thông điệp chính thức được gửi đi một cách khẩn trương

The general received urgent dispatches from the front lines.

Vị tướng đã nhận được những điện tín khẩn cấp từ tiền tuyến.

Danh từsự nhanh chóng

Sự mau lẹ và hiệu quả trong quá trình thực hiện

He completed the assignment with great dispatch.

Anh ấy đã hoàn thành bài tập với sự nhanh chóng đáng kinh ngạc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error