D
Dicread
HomeDictionaryAaction

action

hành động

/ˈæk.ʃən/

[C/U] Cả hai

Thut ngnày đóng vai trò là cu ni gia ý định tru tượng và thc tế cthể. Khi dùng để mô tmt vic làm, nó nhn mnh shin din hu hình ca mt la chn, thường được dùng làm tiêu chun đạo đức để đánh giá tính cách hoc schính trc ca mt con người. Trong các lĩnh vc kthut hoc pháp lý, tnày chuyn từ ý chí ca con người sang vn hành hthng. Dù là đề cp đến chuyn động cơ hc ca mt công chay thtc chính thc ca mt vkin, nó biu thmt chui các skin có cu trúc nhm to ra mt kết qucthvà có thdự đoán được.

Countable as a deed or lawsuit; uncountable as a process.

Ý nghĩa

Danh từhành động

Quá trình thực hiện một việc gì đó, thường là để đạt được một mục tiêu

"The government must take immediate action to stop the crisis."

Chính phủ phải có hành động ngay lập tức để ngăn chặn cuộc khủng hoảng.

Ví dụ

Stop talking and just take action already!

Ngừng nói và hãy hành động đi!

I need to see some action on this project.

Tôi cần thấy một vài hành động cụ thể cho dự án này.

Listen, we must take collective action right now!

Nghe này, chúng ta phải thực hiện hành động tập thể ngay bây giờ!

The company took decisive action to cut costs.

Công ty đã có hành động quyết liệt để cắt giảm chi phí.

God, your action in that movie was so fake!

Trời ạ, diễn xuất của bạn trong bộ phim đó giả quá!

His action of saving the cat was truly noble.

Hành động cứu con mèo của anh ấy thật sự cao quý.

I cannot believe you took such a reckless action!

Mẹ không thể tin được con lại có hành động liều lĩnh như vậy!

The lawyer is filing a class action tomorrow.

Luật sư sẽ nộp đơn khởi kiện tập thể vào ngày mai.

Wait, is this action actually legal under the statute?

Khoan đã, hành động này có thực sự hợp pháp theo quy định của luật không?

The trigger action on this rifle feels a bit stiff.

Cơ chế bóp cò của khẩu súng trường này cảm thấy hơi cứng.

Cụm động từ

bring into action

đưa vào vận hành

The new security system was brought into action.

Hệ thống an ninh mới đã được đưa vào vận hành.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error