D
Dicread
HomeDictionaryAavidity

avidity

sự hăng hái / sự thèm muốn
Danh từ

avidity mô tmt trng thái tâm lý mãnh lit, thhin skhao khát hoc nhit huyết cc độ khi theo đui mt mc tiêu, sthích hoc vt cht. Tnày mang sc thái mnh hơn nhiu so vi enthusiasm (snhit tình) hay eagerness (shăng hái thông thường). Khi sdng avidity, người nói mun nhn mnh vào stp trung cao độ, đôi khi đến mc ámnh hoc tham lam, khiến đối tượng không thdng li cho đến khi đạt được điu mình mun.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, avidity có thể được dch là "shăng hái" hoc "sthèm mun" tùy vào ngcnh, nhưng cn lưu ý sphân bit vi các ttương ttrong tiếng Anh:

avidity so vi greed: Trong khi greed (stham lam) thường mang nghĩa tiêu cc, ám chvic mun nhiu hơn mc cn thiết mt cách ích kỷ, thì avidity có thmang nghĩa tích cc hoc trung tính, ví dnhư ssay mê hc hi hoc nim đam mê sưu tm.
avidity so vi passion: passionam mê) thiên vcm xúc sâu sc và lâu dài, còn avidity nhn mnh vào hành động theo đui quyết lit và sthèm mun shu ngay lp tc.

Ví dụ: Mt người đọc sách vi avidity là người đọc mt cách ngu nghiến, không ngng nghỉ, trong khi mt người có passion cho văn hc là người yêu quý và trân trng giá trca sách.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit dnhm ln avidity vi nhng tchsnhit tình đơn thun. Hãy cn trng để không dùng tnày trong các tình hung giao tiếp xã giao nhnhàng. avidity chnên dùng khi mun mô tmt cường độ cm xúc cc kmnh mẽ.

Sai: He showed avidity when he greeted the guests. (Sdng tnày ở đây là quá mc, khiến hành động chào khách trnên kquc hoc quá vvp).
✅ Đúng: He pursued his studies with an avidity that impressed all his professors. (Shăng hái trong hc tpmc độ cao, đáng ngưỡng mộ).

Vmt ngpháp, avidity là mt danh tkhông đếm được. Nó thường đi kèm vi các gii tnhư for (đối vi cái gì) hoc được dùng trong cu trúc with avidity (mt cách hăng hái/ngu nghiến) để bnghĩa cho động từ.

Ý nghĩa

Danh từsự hăng hái

Sự khao khát hoặc nhiệt huyết cực độ để sở hữu hoặc đạt được điều gì đó

His avidity for rare books led him to spend every weekend at auctions.

Sự hăng hái đối với những cuốn sách hiếm đã khiến anh ấy dành mọi cuối tuần tại các buổi đấu giá.

Danh từsự thèm muốn

Một mong muốn mãnh liệt hoặc sự tham lam đối với một thứ cụ thể

The young investor displayed a surprising avidity for high-risk stocks.

Nhà đầu tư trẻ đã thể hiện một sự thèm muốn đáng ngạc nhiên đối với các cổ phiếu rủi ro cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error