D
Dicread
HomeDictionaryTtempo

tempo

nhịp độ / tốc độ / nhịp độ thi đấu
Danh từ
Số nhiều: tempos

tempo thường được hiu là tc độ, nhưng sc thái ca nó khác vi speed. Trong khi speed chỉ đơn thun là vn tc vt lý hoc mc độ nhanh chm, tempo nhn mnh vào nhp điu, sự điu phi và tính chu kca mt hot động. Sc thái trong âm nhc và đời sng Trong âm nhc, tempo là thut ngchuyên môn để chtc độ ca bn nhc. Khi chuyn sang ngcnh đời sng, nó mô tả "nhp sng" hoc "nhp độ" ca mt skin. Ví dụ, khi nói vtempo ca mt thành phố, người ta không chnói vvic mi thdin ra nhanh, mà là vmt trng thái hi hả, dn dp mang tính hthng. speed: Tc độ di chuyn (ví dụ: xe chy vi tc độ 60km/h). tempo: Nhp độ vn hành (ví dụ: nhp độ làm vic căng thng trong mùa cao đim). Lưu ý vcách dùng trong ththao Trong ththao, tempo dùng để chkhnăng kim soát trn đấu. Mt đội bóng "kim soát tempo" nghĩa là họ điu phi nhp độ trn đấu theo ý mun, lúc chm li để dưỡng sc, lúc đẩy nhanh để tn công, chkhông đơn thun là chy nhanh hơn đối thủ. Đặc đim ngpháp Tnày thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các mc nhp độ cthtrong âm nhc.

Ý nghĩa

Danh từnhịp độ

Tốc độ mà một đoạn nhạc được chơi

"The conductor asked the orchestra to increase the tempo for the final movement."

Nhạc trưởng yêu cầu dàn nhạc tăng nhịp độ cho chương cuối.

Danh từtốc độ

Tỷ lệ hoặc tốc độ mà một hoạt động hoặc quá trình cụ thể diễn ra

"The frantic tempo of city life can be exhausting for newcomers."

Tốc độ nhanh của cuộc sống thành thị có thể gây kiệt sức cho những người chuyển từ nông thôn lên.

nhịp độ thi đấu

Tốc độ của một trò chơi hoặc một trận đấu thể thao, thường đề cập đến tốc độ chơi

Đội bóng đã gặp khó khăn trong việc thích nghi với nhịp độ thi đấu dồn dập do đối thủ tạo ra.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error