D
Dicread
HomeDictionaryRreluctance

reluctance

sự miễn cưỡng
Danh từ

reluctance din tmt trng thái tâm lý khi mt người không mun làm điu gì đó, thường đi kèm vi sdo dhoc cm giác không thoi mái. Khác vi unwillingness mang sc thái quyết lit và dt khoát hơn, reluctance thường nhnhàng hơn, ám chmt sự đấu tranh ni tâm hoc mt sngn ngi trước khi cui cùng vn có ththc hin hành động đó.

Sphân bit vsc thái

Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "smin cưỡng" hoc "sngn ngi". Tuy nhiên, cn lưu ý rng reluctance nhn mnh vào quá trình tâm lý (do dự, không thoi mái) hơn là kết qucui cùng. Ví dụ, khi bn nói He showed some reluctance, điu đó có nghĩa là anhy không hào hng, nhưng không nht thiết là anhy stchi hoàn toàn.

Cách dùng trong câu

Tnày thường đi kèm vi gii tto hoc about.

Ví dụ: reluctance to accept (min cưỡng chp nhn) hoc reluctance about the plan (ngn ngi vkế hoch).

Lưu ý vthut ngchuyên ngành

Trong lĩnh vc vt lý và kthut đin, reluctance được dch là "ttrở". Đây là mt thut nghoàn toàn khác bit vi nghĩa tâm lý thông thường, dùng để chmc độ cn trca mt vt liu đối vi tthông. Người hc cn phân bit rõ ngcnh để tránh nhm ln gia trng thái cm xúc và thông skthut.

Ý nghĩa

Danh từsự miễn cưỡng

Sự không sẵn lòng hoặc do dự khi làm một điều gì đó

His reluctance to accept the job was due to the long commute.

Sự miễn cưỡng chấp nhận công việc của anh ấy là do quãng đường đi làm quá xa.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error