D
Dicread
HomeDictionaryDdesire

desire

khao khát / mong muốn / ham muốn

/dɪˈzaɪə/

Động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: desiresQuá khứ: desiredPhân từ 2: desiredV-ing: desiring

Đây là mt động lc thôi thúc mnh mẽ, mãnh lit hơn nhiu so vi vic chỉ đơn thun là "mun" hay "ước". Tnày thường ngụ ý mt skhao khát kéo dài hoc mt ni đau âmvmt cm xúc đối vi mt điu gì đó có thể ở xa, khó đạt được hoc mang tính cá nhân sâu sc. Trong ý nghĩa trung lp hoc tích cc, nó gi lên tham vng và khát vng. Tuy nhiên, khi được dùng trong bi cnh tình cm hoc thxác, tnày mang sc nng ca nim đam mê và sthu hút mãnh lit, đôi khi gn vi sự ámnh. Khi đóng vai trò là mt động từ, desire trang trng hơn đáng kso vi want. Vic sdng desire trong giao tiếp hng ngày có thkhiến câu nói nghe có vcxưa, quá kch tính hoc cc kthân mt, trong khi want là ttiêu chun cho các nhu cu thông thường.

Countable when referring to a specific goal or wish ('She had a desire to travel'). Uncountable when referring to the general feeling of longing or sexual appetite ('He was consumed by desire').

Ý nghĩa

Danh từkhao khát

Một cảm giác mãnh liệt muốn có được điều gì đó hoặc mong muốn điều gì đó xảy ra

"My deepest desire is peace."

Khao khát sâu sắc nhất của tôi là hòa bình.

Động từmong muốn

Mong muốn hoặc khao khát một điều gì đó một cách mãnh liệt

"I desire to travel the world."

Tôi mong muốn được đi du lịch khắp thế giới.

Danh từham muốn

Sự thôi thúc hoặc khao khát về tình dục

"His desire grew stronger."

Ham muốn của anh ấy ngày càng trở nên mạnh mẽ hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error