D
Dicread
HomeDictionaryRresponse

response

câu trả lời / sự ứng phó / phản ứng

/ɹɪˈspɒns/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: responses

response mang ý nghĩa rng hơn mt câu trli thông thường; nó hàm ý mt mi liên hnhân quả, nơi mt hành động này kích hot mt hành động khác. Trong khi answer thường chgii hn trong vic trli câu hi, response bao hàm mt phm vi phnng rng hơn, bao gm ccác hành vi vcm xúc, thcht hoc hthng. Trong môi trường chuyên nghip, tnày mang sc thái trang trng và thhin trách nhim. Mt prompt response cho thy shiu quvà tôn trng, trong khi lack of response có thbhiu là sthờ ơ hoc thiếu sót. Trong bi cnh khoa hc hoc y tế, tnày mô tmt hiung có thể đo lường được to ra bi mt tác nhân kích thích. Ti đây, nó mang tính trung lp và lâm sàng, tp trung vào kết qusinh hc hoc hóa hc thay vì mt la chn có ý thc.

Countable when referring to a specific answer or reply ('I sent three responses to the email'). Uncountable when describing the general manner or quality of a reaction ('The patient showed little response to the drug').

Ý nghĩa

Danh từcâu trả lời

Một lời đáp bằng lời nói hoặc văn bản cho một câu hỏi, một tuyên bố hoặc một bức thư

"She received a prompt response to her inquiry."

Cô ấy đã nhận được câu trả lời nhanh chóng cho yêu cầu của mình.

Danh từsự ứng phó

Một phản ứng đối với điều gì đó vừa xảy ra hoặc vừa được nói ra

"The emergency services' response to the accident was immediate."

Sự ứng phó của các dịch vụ khẩn cấp đối với vụ tai nạn là tức thì.

Danh từphản ứng

Cách mà một người hoặc một vật phản ứng lại với một tác nhân kích thích

"The patient showed no response to the medication."

Bệnh nhân không cho thấy phản ứng nào với thuốc điều trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error