D
Dicread
HomeDictionaryAacceleration

acceleration

gia tốc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: accelerations

Trong tiếng Anh, acceleration được sdng phbiến nht trong hai ngcnh chính: vt lý hc và đời sng hàng ngày. Trong vt lý, tnày mang nghĩa kthut chính xác là "gia tc", tc là tc độ thay đổi ca vn tc theo thi gian. Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường, người bn ngthường dùng acceleration để chvic tăng tc độ ca mt phương tin hoc sự đẩy nhanh tiến độ ca mt quá trình nào đó.

Phân bit sc thái sdng

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia acceleration và speed. Trong khi speed (tc độ) chỉ đơn thun là mc độ nhanh hay chm ca mt vt thti mt thi đim, thì acceleration nhn mnh vào sthay đổi, tc là quá trình chuyn tchm sang nhanh.

Ví dụ đúng: The car has impressive acceleration (Chiếc xe có khnăng gia tcn tượng) — nhn mnh vào vic xe đạt được tc độ cao mt cách nhanh chóng.
Ví dsai: The car has a high acceleration of 100 km/htrong trường hp này, bn phi dùng speed vì 100 km/h là mt mc tc độ cthể, không phi là mt tlthay đổi.

Mrng nghĩa bóng và lưu ý dch thut

Ngoài nghĩa vt lý, acceleration còn được dùng để mô tvic làm cho mt skin hoc mt tiến trình xy ra nhanh hơn. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên linh hot chn từ "sự đẩy nhanh" hoc "stăng tc" thay vì dùng từ "gia tc" vn mang nng tính kthut.

Ví dụ: The acceleration of climate change (Sự đẩy nhanh quá trình biến đổi khí hu).

Vmt ngpháp, acceleration là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim vt lý hoc quá trình chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi nói vcác đặc tính cthca mt thiết bhoc các trường hp gia tc khác nhau.

Countable when referring to a specific instance of speeding up, such as the acceleration of a rocket during takeoff. Uncountable when referring to the general physical concept or the mathematical property of motion.

Ý nghĩa

Danh từgia tốc

Tốc độ thay đổi vận tốc của một vật thể theo thời gian

The car showed impressive acceleration on the highway.

Chiếc xe cho thấy khả năng gia tốc ấn tượng trên đường cao tốc.

Ví dụ

The car showed impressive acceleration on the highway.

Chiếc xe cho thấy khả năng gia tốc ấn tượng trên đường cao tốc.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error