D
Dicread
HomeDictionaryPpace

pace

tốc độ / bước chân / đi đi lại lại / đo bước
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pacesQuá khứ: pacedPhân từ 2: pacedV-ing: pacingSo sánh hơn: more paceSo sánh nhất: most pace

pace tp trung vào nhp điu và sự ổn định hơn là tc độ thun túy. Trong khi speed là phép đo mc độ nhanh chm ca mt vt, thì pace li hàm ý mt tc độ có thduy trì được hoc mt nhp độ có tính toán được gixuyên sut mt khong thi gian. Khi được dùng như mt hành độngi đi li li), tnày mang sc nng vmt tâm lý. Nó thường gi lên cm giác lo lng, mong đợi hoc stp trung cao độ, to ra hìnhnh mt người đang bvây hãm trong không gian nhhoc đang mi mê suy nghĩ. Trong bi cnh đo lường vt lý, tnày biến chuyn động ca con người thành mt công cụ ước tính, gi ý mt cách đo khong cách không chính thc nhưng mang tính thc tế.

Countable when referring to individual steps taken ('He took ten paces forward'). Uncountable when referring to the overall speed or tempo of an activity ('The pace of the movie was too slow').

Ý nghĩa

Danh từtốc độ

Tốc độ mà một người hoặc một vật di chuyển, đi bộ hoặc chạy

"She maintained a steady pace throughout the marathon."

Cô ấy đã duy trì một tốc độ ổn định trong suốt cuộc chạy marathon.

Danh từbước chân

Một bước đơn lẻ khi đi bộ

"He took a few paces back from the edge of the cliff."

Anh ấy đã lùi lại vài bước khỏi mép vách đá.

Nội động từđi đi lại lại

Đi bộ với những bước chậm hoặc đều đặn, thường là do lo lắng hoặc đang suy nghĩ sâu sắc

"The director paced the room while waiting for the actors to arrive."

Vị đạo diễn đi đi lại lại trong phòng trong khi chờ các diễn viên đến.

Ngoại động từđo bước

Đi bộ lặp đi lặp lại trên một quãng đường; đo khoảng cách bằng cách đếm số bước chân

"He paced out the length of the garden to see if the fence would fit."

Anh ấy đã đo bước chiều dài của khu vườn để xem liệu hàng rào có vừa hay không.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error