D
Dicread
HomeDictionarySspeed

speed

tốc độ / đẩy nhanh / chạy quá tốc độ

/spiːd/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: spedPhân từ 2: spedV-ing: speeding

Tnày gi lên cm giác vschuyn động nhanh chóng hoc stăng tc ca mt quá trình. Ở dng danh từ, tnày thường mang sc thái trung lp và mang tính kthut, tp trung vào khnăng và phép đo lường. Khi đóng vai trò là động từ, speed mang hai sc thái khác bit: mt là shiu quả (khiến điu gì đó xy ra nhanh hơn) và hai là skhn cp hoc liu lĩnh (di chuyn quá nhanh). Khi được dùng như mt ni động tliên quan đến vic đi li, tnày thường ngụ ý mt cm giác phn khích hoc nguy him, thường gn lin vi vic vi phm lut lhoc vượt quá gii hn. Điu này trái ngược vi cách dùng ngoi động từ, vn phbiến hơn trong các bi cnh chuyên môn hoc khoa hc, chng hn như "đẩy nhanh sn xut" hoc "đẩy nhanh quá trình hi phc".

Uncountable when discussing the general physical concept of velocity ('Speed is distance divided by time'). Countable when referring to a specific measurement or record on a speedometer ('The car hit several high speeds during the test').

Ý nghĩa

Danh từtốc độ

Mức độ nhanh chậm mà một người hoặc một vật có thể di chuyển hoặc vận hành

"The car reached a top speed of 200 miles per hour."

Chiếc xe đã đạt tốc độ tối đa 200 dặm một giờ.

Ngoại động từđẩy nhanh

Khiến một điều gì đó xảy ra hoặc phát triển nhanh hơn

"The new catalyst will speed the chemical reaction."

Chất xúc tác mới sẽ đẩy nhanh phản ứng hóa học.

Nội động từchạy quá tốc độ

Di chuyển hoặc đi lại với vận tốc cao

"The motorcyclist continued to speed down the highway."

Người lái xe mô tô tiếp tục chạy quá tốc độ trên đường cao tốc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error