D
Dicread
HomeDictionaryHhaste

haste

sự vội vã
[U] Không đếm được

haste mô ttrng thái khn trương, vi vã để hoàn thành mt vic gì đó tht nhanh. Tuy nhiên, tnày thường mang sc thái cnh báo vsthiếu cn thn. Trong tiếng Anh, haste không đơn thun là tc độ nhanh, mà thường hàm ý rng vic quá vi vàng có thdn đến sai sót hoc kết qukhông mong mun. Điu này thhin rõ nht qua câu thành ngphbiến haste makes waste (dc tc bt đạt), nhn mnh rng svi vã quá mc sgây ra lãng phí hoc hng vic.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit haste vi speed và hurry để sdng chính xác trong tng ngcnh:

speed: Tp trung vào vn tc vt lý hoc khnăng di chuyn nhanh (ví dụ: tc độ ca mt chiếc xe). Đây là mt thut ngtrung tính.
hurry: Thường được dùng như mt động thoc danh tchhành động vi vã do áp lc thi gian (ví dụ: I'm in a hurry). hurry mang tính đời thường và thc tế hơn.
haste: Mang tính trang trng hơn và thường nhn mnh vào hqutiêu cc ca vic vi vàng. Khi dùng haste, người nói thường ngm ám chsthiếu suy nghĩ hoc thiếu chun bị.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng haste như mt từ đồng nghĩa hoàn toàn vi "nhanh chóng" trong mi trường hp. Hãy nhrng haste thường đi kèm vi cm giác lo âu hoc shp tp.

Sai: The delivery was done with great haste (Nếu bn chmun khen dch vgiao hàng nhanh chóng, dùng speed hoc efficiency sphù hp hơn).
✅ Đúng: In his haste to leave, he forgot his umbrella (Vì quá vi vã ri đi, anhy đã quên mang theo ô) — ở đây, svi vã dn đến mt sai sót cthể.

Vmt ngpháp, haste là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên thêm "s" vào sau tnày hoc sdng mo từ "a" trước nó khi nói vtrng thái vi vã nói chung.

Refers to the general quality of speed or urgency, such as acting with great haste.

Ý nghĩa

Danh từsự vội vã

Tốc độ hoặc sự khẩn trương quá mức trong hành động hoặc di chuyển

In his haste to leave, he forgot his umbrella.

Vì quá vội vã rời đi, anh ấy đã quên mang theo ô.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error