D
Dicread
HomeDictionaryAanticipation

anticipation

sự mong đợi / sự dự đoán
Danh từ

anticipation mang sc thái tâm lý phc tp, không chỉ đơn thun là vic chờ đợi mà còn bao hàm cm xúc đi kèm. Tùy vào ngcnh, nó có thlà shào hng, mong đợi mt điu tt đẹp, hoc đôi khi là slo lng vmt điu sp xy ra. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Vit, anticipation thường được dch là "smong đợi" hoc "sdự đoán". Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi expectation (skvng). Trong khi expectation nhn mnh vào nim tin rng mt điu gì đó s xy ra (thường da trên logic hoc tiêu chun), thì anticipation li nhn mnh vào cm giác và trng thái tâm lý khi chờ đợi điu đó. Ví dụ: expectation là bn tin rng mình snhn được thăng chc, còn anticipation là cm giác hi hp, nôn nao khi chờ đợi thông báo thăng chc đó. Hành động chun btrước Mt khía cnh quan trng khác ca anticipation là vic nhn din mt skin sp xy ra để hành động trước. Điu này khác vi vic chỉ đơn thun là dự đoán (prediction). Khi bn anticipate mt vn đề, bn không chbiết nó sxy ra mà còn chủ động chun bphương án đối phó. Đúng: anticipating the market trends (dự đoán và chun bcho các xu hướng thtrường). Sai: Sdng anticipation khi chmun nói vmt dbáo mang tính thng kê mà không có schun bhay cm xúc đi kèm. Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vcm xúc chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi nói vnhng sdự đoán cthtrong các bi cnh kthut hoc kinh tế.

Ý nghĩa

Danh từsự mong đợi

Hành động chờ đợi một điều gì đó xảy ra, thường đi kèm với cảm giác hào hứng hoặc lo lắng

"The children waited in anticipation for the arrival of the circus."

Lũ trẻ chờ đợi sự xuất hiện của rạp xiếc trong sự mong đợi.

Danh từsự dự đoán

Hành động dự đoán hoặc hành động trước một sự kiện hoặc nhu cầu trong tương lai

"The company's success was due to the anticipation of market trends before they became mainstream."

Thành công của công ty là nhờ vào sự dự đoán các xu hướng thị trường trước khi chúng trở nên phổ biến.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error