D
Dicread
HomeDictionaryMmomentum

momentum

động lượng / đà
[C/U] Cả hai
Số nhiều: momenta

momentum mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt thuc lĩnh vc vt lý hc và mt thuc lĩnh vc đời sng/xã hi. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng là phân bit gia "động lượng" (thut ngkhoa hc) và "đà" (nghĩa bóng vsphát trin).

Uncountable when referring to the physics concept of mass times velocity. Countable when referring to a specific instance of a driving force or a particular push in a sequence of events.

Ý nghĩa

Danh từđộng lượng

Lượng chuyển động của một vật đang di chuyển, được đo bằng tích của khối lượng và vận tốc của vật đó

The speeding truck had so much momentum that it crashed through the wall.

Chiếc xe tải chạy quá tốc độ có động lượng lớn đến mức nó đã đâm xuyên qua bức tường.

Danh từđà

Sức đẩy có được từ một quá trình hoặc sự kiện đang phát triển, khiến nó có khả năng tiếp tục hoặc gia tăng

The campaign gained momentum after the endorsement from the senator.

Chiến dịch đã tạo được đà phát triển sau sự ủng hộ từ vị thượng nghị sĩ.

Ví dụ

The speeding truck had so much momentum that it crashed through the wall.

Chiếc xe tải chạy quá tốc độ có động lượng lớn đến mức nó đã đâm xuyên qua bức tường.

0

The campaign gained momentum after the endorsement from the senator.

Chiến dịch đã tạo được đà phát triển sau sự ủng hộ từ vị thượng nghị sĩ.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error