D
Dicread
HomeDictionaryHhunger

hunger

cơn đói / sự khao khát / khao khát
Danh từNội động từ
Quá khứ: hungeredPhân từ 2: hungeredV-ing: hungering

hunger không chỉ đơn thun mô ttrng thái sinh lý khi cơ ththiếu thc ăn, mà còn mang hàm ý sâu sc vmt tâm lý và xã hi. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot tùy theo ngcnh để phân bit gia nhu cu vt cht và khát vng tinh thn. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng vi nghĩa đen, hunger chcm giác đói hoc tình trng thiếu ht lương thc trm trng trên quy mô ln. Tuy nhiên, đim đặc bit ca hunger là khnăng chuyn nghĩa sang trng thái khao khát mãnh lit mt điu gì đó không phi là thc phm. Trong trường hp này, nó tương đương vi sthèm mun hoc đam mê cháy bng. Ví dụ: hunger for power (khao khát quyn lc) hoc hunger for knowledge (khao khát kiến thc). Mt lưu ý quan trng cho người hc là phân bit gia hunger và appetite. Trong khi appetite thường chsthèm ăn hoc mong mun tnhiên (có thxut hin ngay ckhi không thc sự đói), thì hunger nhn mnh vào sthiếu ht, mt nhu cu cp thiết phi được đápng để tn ti hoc phát trin. Lưu ý vtloi và kết hp t hunger va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi gii tfor để chỉ đối tượng mà chthể đang khao khát. Khi là động từ, nó din thành động khao khát hoc chu đựng sự đói khát. Sai: hunger of success Đúng: hunger for success (khao khát thành công)

Ý nghĩa

Danh từcơn đói

Cảm giác vật lý hoặc cảm giác cần thức ăn

"The children were suffering from extreme hunger."

Những đứa trẻ đang phải chịu đựng cơn đói cùng cực.

Danh từsự khao khát

Một mong muốn mãnh liệt hoặc sự thèm muốn một điều gì đó

"His hunger for power led him to make dangerous alliances."

Sự khao khát quyền lực đã dẫn dắt anh ta tạo ra những liên minh nguy hiểm.

Nội động từkhao khát
[~ for something]

Có một mong muốn mãnh liệt hoặc một nhu cầu lớn đối với điều gì đó

"Many young artists hunger for recognition and success."

Nhiều nghệ sĩ trẻ khao khát được công nhận và thành công.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error