D
Dicread
HomeDictionaryIinitiative

initiative

sự chủ động / sáng kiến / thế chủ động
[C/U] Cả hai
Số nhiều: initiatives

Tinitiative mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, nhưng đim chung là đều nhn mnh vào skhi đầu hoc khnăng dn dt. Trong tiếng Vit, người hc cn phân bit rõ ba hướng nghĩa chính để tránh nhm ln.

Skhác bit vsc thái ý nghĩa

Khi nói vphm cht cá nhân, initiative được hiu là "schủ động". Đây là khnăng tnhìn ra vic cn làm và thc hin nó mà không cn ai nhc nhhay ra lnh. Nó khác vi activity (hot động) ở chinitiative nhn mnh vào tư duy độc lp và stiên phong. Ví dụ, thay vì nói "He is active" (Anhy năng động), vic nói "He shows initiative" (Anhy thhin schủ động) sẽ đánh giá cao hơn vnăng lc gii quyết vn đề ca người đó.

Trong bi cnh tchc hoc chính trị, initiative dch là "sáng kiến". Đây không chlà mt ý tưởng đơn thun mà là mt kế hoch hành động cthể, có mc tiêu rõ ràng để gii quyết mt vn đề tn đọng. Cn phân bit initiative vi ideatưởng); trong khi idea có thchlà mt suy nghĩ thoáng qua, thì initiative là mt chiến lược có tính thc thi cao.

Cui cùng, trong các tình hung cnh tranh hoc quân sự, initiative mang nghĩa "thế chủ động". Điu này ám chvic nm quyn kim soát tình hình, cho phép mình là người định đot nhp độ hoc hướng đi ca svic thay vì phi phnng li hành động ca đối phương.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia initiative và innovation. Mc dù chai đều liên quan đến cái mi, nhưng innovation (sự đổi mi/ci tiến) tp trung vào vic to ra phương pháp hoc sn phm mi tt hơn cái cũ, còn initiative tp trung vào hành động khi xướng hoc stgiác bt tay vào làm.

Sai: "The company launched a new innovation to reduce costs" (Nếu ý bn là mt kế hoch hành động mi).
✅ Đúng: "The company launched a new initiative to reduce costs" (Công ty đã trin khai mt sáng kiến mi để gim chi phí).

Vmt ngpháp, initiative thường được dùng làm danh tkhông đếm được khi nói vphm cht cá nhân (schủ động), nhưng li là danh từ đếm được khi nói vmt kế hoch cthể (mt sáng kiến). Hãy lưu ý sdng mo ta/an hoc snhiu khi đề cp đến các chương trình hành động cthể.

Countable when referring to a specific project or policy (a green energy initiative). Uncountable when referring to the personal quality of being proactive (she has plenty of initiative).

Ý nghĩa

Danh từsự chủ động

Khả năng hành động và đưa ra quyết định một cách độc lập để giải quyết một vấn đề

He showed great initiative by fixing the leak before being asked.

Anh ấy đã thể hiện sự chủ động tuyệt vời khi sửa chỗ rò rỉ trước khi được yêu cầu.

Danh từsáng kiến

Một kế hoạch hành động mới nhằm giải quyết một khó khăn cụ thể

The government launched a new initiative to reduce plastic waste.

Chính phủ đã triển khai một sáng kiến mới để giảm thiểu rác thải nhựa.

Danh từthế chủ động

Quyền năng hoặc cơ hội để hành động trước những người khác

The company took the initiative to enter the Asian market first.

Công ty đã nắm thế chủ động để tiến vào thị trường châu Á trước tiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error