D
Dicread
HomeDictionaryFfervor

fervor

sự nhiệt huyết / sự nóng rực
Danh từ

fervor mô tmt trng thái cm xúc mãnh lit, nng nhit, thường gn lin vi nim tin tôn giáo, lý tưởng chính trhoc mt nim đam mê sâu sc. Đim đặc trưng ca tnày là skết hp gia cường độ cm xúc cao và stn tâm, hăng hái.

Ý nghĩa

Danh từsự nhiệt huyết

Một cảm giác mãnh liệt và nồng nhiệt về niềm tin, sự hăng hái hoặc sự phấn khích

"His fervor for the cause inspired everyone in the room."

Đám đông reo hò với sự nhiệt huyết lớn khi đội bóng tiến vào sân vận động.

Danh từsự nóng rực

Nhiệt độ cực cao hoặc cường độ rực cháy, thường được dùng trong văn chương hoặc nghĩa cổ

"The chemical reaction occurred with great fervor and speed."

Sự nóng rực của mặt trời buổi trưa đã thiêu rụi mặt đất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error