D
Dicread
HomeDictionaryFfervor

fervor

sự nhiệt huyết / sự gay gắt
Danh từ

fervor mô tmt trng thái cm xúc mãnh lit, nng nhit, thường gn lin vi nim tin tôn giáo, lý tưởng chính trhoc mt nim đam mê sâu sc. Đim đặc trưng ca tnày là skết hp gia cường độ cm xúc cao và stn tâm, hăng hái.

Ý nghĩa

Danh từsự nhiệt huyết

Một cảm giác hưng phấn hoặc nhiệt tình mãnh liệt và nồng cháy

His fervor for the cause inspired everyone in the room.

Sự nhiệt huyết của anh ấy đối với lý tưởng này đã truyền cảm hứng cho mọi người trong phòng.

Danh từsự gay gắt

Đặc tính nóng hoặc rực cháy, thường dùng để chỉ nhiệt độ hoặc cường độ của cảm xúc

The fervor of the summer sun beat down on the desert sands.

Sự gay gắt của mặt trời mùa hè đổ xuống những bãi cát sa mạc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error