D
Dicread
HomeDictionaryTtrue

true

đúng

/tɹuː/

Tính từ

Tnày hot động da trên trc đối lp nhphân, thường được tương phn vi false (sai). Mc dù chyếu dùng để chschính xác vmt stht, nó còn mang sc nng vmt đạo đức khi áp dng cho con người, ngụ ý strung thành, kiên định và không di trá. Trong các ngcnh kthut hoc cơ khí, tnày chuyn tstht khái nim sang stht vt lý, ám chtrng thái căn chnh hoàn ho hoc độ thng. Mt chiếc bánh xe được gi là true khi nó cân bng và tròn tra tuyt đối, cho thy cách tnày kết ni khong cách gia strung thc tru tượng và độ chính xác vt lý.

Ý nghĩa

Tính từđúng

Phù hợp với sự thật hoặc thực tế

"The report provided a true account of the events."

Bản báo cáo đã cung cấp một mô tả đúng về các sự kiện.

Ví dụ

Is it actually true that you are quitting?

đúng là bạn sắp nghỉ việc không?

I just want a true story for once.

Tôi chỉ muốn một câu chuyện đúng sự thật dù chỉ một lần.

Tell me the true reason you were late.

Hãy nói cho tôi lý do đúng thực sự khiến bạn đến muộn.

Wait, so the rumors about the merger are true?

Khoan đã, vậy những tin đồn về việc sáp nhập là đúng sao?

It is true that I have some concerns.

Đúng là tôi có một vài điều lo ngại.

I can't believe this is actually true.

Tôi không thể tin được điều này thực sự là đúng.

Is that true, or are you just messing with me?

Điều đó có đúng không, hay bạn chỉ đang trêu tôi thôi?

God, please let this be true.

Chúa ơi, cầu mong điều này là đúng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error