D
Dicread
HomeDictionaryVveracity

veracity

tính trung thực / tính xác thực
Danh từ

veracity là mt danh tmang sc thái trang trng, dùng để chstrung thc hoc tính xác thc ca mt điu gì đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo hai hướng chính: phm cht đạo đức ca mt con người hoc độ chính xác ca thông tin. Sphân bit vngnghĩa Khi nói vcon người, veracity nhn mnh vào thói quen nói tht và schính trc. Nó gn nghĩa vi truthfulness. Ví dụ, khi mt người được khen ngi vveracity, điu đó có nghĩa là hlà người đáng tin cy và không bao ginói di. Khi nói vthông tin, tài liu hoc li khai, veracity li nhn mnh vào vic thông tin đó có khp vi stht khách quan hay không. Trong trường hp này, nó tương đương vi accuracy hoc truth. Ví dụ, trong các cuc điu tra pháp lý, vic kim tra veracity ca mt bn báo cáo là để xác định xem ni dung đó có chính xác hay không. Lưu ý cho người hc Mt sai lm phbiến là nhm ln veracity vi voracity (stham ăn/phàm ăn) do cách viết và phát âm gn ging nhau. Hãy cn thn để không dùng nhm hai tnày trong văn viết. The voracity of the witness was questioned. (Sai: Câu này có nghĩa là stham ăn ca nhân chng bnghi ngờ). The veracity of the witness was questioned. (Đúng: Tính xác thc trong li khai ca nhân chng bnghi ngờ). Đặc đim ngpháp veracity là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên sdng nó ở dng snhiu hoc đi kèm vi các mo tkhông xác định như a hay an khi nói vkhái nim chung.

Ý nghĩa

Danh từtính trung thực

Phẩm chất của một người luôn nói thật hoặc thành thật

"His veracity was questioned during the cross-examination."

Tính trung thực của anh ấy đã bị nghi ngờ trong quá trình đối chất.

Danh từtính xác thực

Sự phù hợp của một tuyên bố hoặc báo cáo với các sự thật; độ chính xác

"The investigators are still verifying the veracity of the witness's claims."

Các điều tra viên vẫn đang xác minh tính xác thực trong những lời khẳng định của nhân chứng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error