D
Dicread
HomeDictionaryAattest

attest

chứng thực / chứng nhận
Ngoại động từ
Quá khứ: attestedPhân từ 2: attestedV-ing: attesting

attest mang sc thái trang trng, thường được sdng trong các bi cnh pháp lý, hành chính hoc khi cn đưa ra bng chng xác thc cho mt svic. Đim mu cht ca tnày là skhng định tính xác thc da trên bng chng cthhoc schng kiến trc tiếp.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, attest thường bnhm ln vi testify hoc verify. Tuy nhiên, có nhng đim khác bit tinh tế:

attest tp trung vào vic xác nhn mt điu gì đó là đúng hoc tht, thường thông qua mt văn bn hoc mt li tuyên bchính thc. Ví dụ: attest to the truth of the statement (xác nhn stht ca li tuyên bố).
testify thường được dùng cthtrong bi cnh tòa án, khi mt nhân chng đưa ra li khai dưới li thề.
verify nhn mnh vào quá trình kim tra, đối chiếu dliu để đảm bo tính chính xác, trong khi attest thiên vvic đưa ra li cam đoan hoc chng thc.

Lưu ý vcu trúc và cách dùng

Khi mun nói "chng minh cho điu gì", người hc cn lưu ý sdng gii tto sau attest (cu trúc attest to something). Vic bsót gii tnày là mt li phbiến đối vi người Vit vì trong tiếng Vit, từ "chng minh" thường đi trc tiếp vi tân ngữ.

Đúng: The documents attest to his experience. (Các tài liu chng minh cho kinh nghim ca anhy.)
Sai: The documents attest his experience.

Ngoài ra, trong lĩnh vc công chng, attest được dùng để chhành động ký tên xác nhn mt chký khác là tht, tương đương vi vic "chng thc" trong tiếng Vit.

Ý nghĩa

Ngoại động từchứng thực
[~ to something][~ that something][~ to something being true]

Cung cấp bằng chứng hoặc làm chứng cho sự thật hoặc tính xác thực của một điều gì đó

The witness was able to attest to the defendant's whereabouts on the night of the crime.

Nhân chứng có thể chứng thực về nơi ở của bị cáo vào đêm xảy ra vụ án.

Ngoại động từchứng nhận
[~ something]

Xác nhận một tài liệu hoặc chữ ký là thật bằng cách ký tên vào đó

The notary public must attest the signature on the contract before it becomes legally binding.

Công chứng viên phải chứng nhận chữ ký trên hợp đồng trước khi nó có hiệu lực pháp lý.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error