D
Dicread
HomeDictionaryCcertify

certify

chứng nhận / cấp chứng chỉ
Ngoại động từ
Quá khứ: certifiedPhân từ 2: certifiedV-ing: certifying

certify mang hàm ý xác nhn mt điu gì đó là đúng stht hoc đạt tiêu chun thông qua mt văn bn, giy thoc tuyên bchính thc. Đim mu cht ca tnày là tính "chính thc" và "pháp lý", thường đi kèm vi mt bng chng cthnhư chng chhoc con du. Skhác bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln certify vi confirm hoc verify. Tuy nhiên, sc thái ca chúng rt khác nhau: certify: Tp trung vào vic cp mt văn bn chính thc để chng minh năng lc hoc tính xác thc (ví dụ: cp bng tt nghip, chng nhn an toàn). Nó mang tính cht hành chính và pháp lý cao hơn. confirm: Đơn gin là xác nhn li mt thông tin đã biết hoc mt cuc hn để đảm bo nó không thay đổi (ví dụ: xác nhn lch hp). verify: Tp trung vào quá trình kim tra, đối chiếu dliu để xem điu đó có đúng hay không (ví dụ: xác minh danh tính qua số đin thoi). Lưu ý vngcnh sdng Trong môi trường chuyên nghip, certify thường được dùng trong các cm tnhư certified public accountant (kế toán công chng) hoc certified organic (chng nhn hu cơ). Khi sdng, hãy lưu ý rng hành động certify thường đòi hi người thc hin phi có thm quyn hoc chuyên môn trong lĩnh vc đó. Đúng: The technician certified that the elevator is safe. (Kthut viên chng nhn rng thang máy an toàn - người này có chuyên môn để khng định). Sai: I certify that I will come to the party. (Tôi chng nhn rng tôi sẽ đến ba tic - trường hp này quá thân mt, nên dùng confirm).

Ý nghĩa

Ngoại động từchứng nhận
[~ something][~ that clause][~ someone]

Công nhận một cách chính thức rằng điều gì đó là đúng, chính xác hoặc đáp ứng một tiêu chuẩn cụ thể bằng cách cung cấp một tuyên bố hoặc văn bản chính thức

"The accountant must certify that the financial reports are accurate."

Kế toán viên phải chứng nhận rằng các báo cáo tài chính là chính xác.

Ngoại động từcấp chứng chỉ
[~ someone]

Cấp cho ai đó một chứng chỉ chính thức xác nhận rằng họ đã hoàn thành một khóa đào tạo hoặc có một kỹ năng cụ thể

"The program is designed to certify teachers in special education."

Chương trình này được thiết kế để cấp chứng chỉ cho giáo viên giáo dục đặc biệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error