D
Dicread
HomeDictionaryVvalidate

validate

xác minh / phê duyệt / công nhận / kiểm chứng
Ngoại động từ
Quá khứ: validatedPhân từ 2: validatedV-ing: validating

validate mang ý nghĩa ct lõi là xác nhn tính đúng đắn, hp pháp hoc giá trca mt điu gì đó. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn ti nhng sc thái khác nhau tkthut, pháp lý cho đến tâm lý hc. Sc thái sdng và phân bit Trong bi cnh kthut hoc khoa hc, validate nhn mnh vào vic kim chng xem mt quy trình, hthng hoc dliu có hot động chính xác và đápng các tiêu chun đề ra hay không. Nó khác vi verifychverify thường là kim tra xem mt chi tiết cthcó đúng hay không (ví dụ: xác minh mt khu), trong khi validate mang tính bao quát hơn, xác nhn rng toàn bhthng hoc kết qulà hp lý và có giá trsdng. Trong bi cnh pháp lý hoc hành chính, validate có nghĩa là làm cho mt văn bn, hp đồng hoc vé xe trnên có hiu lc chính thc. Ví dụ, mt chiếc vé chưa được dp du thì chưa được validate (phê duyt/kích hot). Trong bi cnh tâm lý và giao tiếp, validate là vic công nhn cm xúc hoc suy nghĩ ca người khác là chính đáng, giúp hcm thy được thu hiu. Đây là mt sc thái tinh tế mà người hc tiếng Anh cn lưu ý để không dch nhm sang các tmang nghĩa "chng minh" khô khan. Các li thường gp Người Vit thường dnhm ln validate vi prove. Trong khi prove tp trung vào vic đưa ra bng chng để khng định mt stht khách quan, validate thiên vvic xác nhn tính hp lhoc schp nhn da trên mt btiêu chun hoc cm xúc nht định. validate the theory (khi mun nói chng minh lý thuyết đúng bng thc nghim) -> Nên dùng prove the theory. validate the user's input (xác nhn dliu người dùng nhp vào đúng định dng) -> Sdng chính xác. validate someone's feelings (công nhn cm xúc ca ai đó) -> Sdng chính xác.

Ý nghĩa

Ngoại động từxác minh
[~ something]

Chứng minh rằng điều gì đó là đúng, chính xác hoặc có cơ sở

"The new evidence helped to validate the scientist's original hypothesis."

Các nhà nghiên cứu đã tiến hành một nghiên cứu thứ hai để xác minh những phát hiện ban đầu của họ.

Ngoại động từphê duyệt
[~ something]

Làm cho điều gì đó trở nên hợp lệ hoặc hợp pháp về mặt chính thức

"You must validate your parking ticket at the machine before leaving the garage."

Vé phải được phê duyệt tại máy trước khi bạn lên tàu.

Ngoại động từcông nhận
[~ someone]

Thừa nhận hoặc khẳng định giá trị hoặc sự hợp lý trong cảm xúc hoặc ý kiến của một người

"It is important for children to feel that their emotions are validated by their parents."

Trẻ em cần cảm thấy rằng những cảm xúc của mình được cha mẹ công nhận.

Ngoại động từkiểm chứng
[~ something]

Kiểm tra hoặc thử nghiệm một hệ thống hoặc quy trình để đảm bảo nó đáp ứng các yêu cầu đã đề ra

"The software engineers need to validate the code before the final release."

Các kỹ sư phần mềm phải kiểm chứng mã nguồn trước khi phát hành bản cuối cùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error