D
Dicread
HomeDictionaryEexact

exact

chính xác / tỉ mỉ / đòi hỏi

/ɪɡˈzækt/

Tính từNgoại động từ
Quá khứ: exactedPhân từ 2: exactedV-ing: exacting

exact thường được dùng để nhn mnh schính xác tuyt đối, không có sai sót dù là nhnht. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "chính xác" hoc "tmỉ". Skhác bit vsc thái Khi đóng vai trò là tính từ, exact mang sc thái mnh hơn correct hay accurate. Trong khi correct chỉ đơn gin là đúng (không sai), và accurate là chính xác (gn vi stht), thì exact nhn mnh vào schi tiết đến tng đơn vnhnht hoc strùng khp hoàn toàn. Ví dụ: the exact time (gichính xác đến tng giây) smang cm giác kht khe hơn the correct time (giờ đúng). Lưu ý vcách dùng động t Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là khi exact đóng vai trò là mt động từ. Trong trường hp này, nó không còn nghĩa là "chính xác" mà mang nghĩa là "đòi hi" hocp buc" mt điu gì đó (thường là tin bc, sphc tùng hoc nlc) mt cách quyết lit. Sai lm thường gp: Dùng exact làm động tvi nghĩa là "làm cho chính xác". Cách dùng đúng: to exact revenge (đòi li món nthù hn/trthù) hoc to exact a toll (gây ra tn tht/đòi hi mt cái giá phi trả). Phân bit vi các ttương đồng Người Vit thường dch cexact và precise là "chính xác". Tuy nhiên, precise thường thiên vschun xác trong đo lường, kthut hoc cách dùng tngsc so, trong khi exact thiên vstrùng khp hoàn toàn vi mt tiêu chun hoc stht khách quan.

Ý nghĩa

Tính từchính xác

Đúng trong mọi chi tiết và hoàn toàn chuẩn xác

"The exact time of the accident is still unknown."

Thời điểm chính xác của vụ tai nạn vẫn chưa được biết.

Tính từtỉ mỉ

Cực kỳ chính xác; không cho phép bất kỳ sai sót nào

"She is very exact in her bookkeeping."

Cô ấy rất tỉ mỉ trong việc ghi chép sổ sách.

Ngoại động từđòi hỏi

Yêu cầu và thu được điều gì đó từ ai đó, thường thông qua quyền lực hoặc vũ lực

"The conquerors exacted a heavy tribute from the defeated city."

Những kẻ chinh phục đã đòi hỏi một khoản cống nạp nặng nề từ thành phố bị đánh bại.

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error