D
Dicread
HomeDictionaryFfaithful

faithful

trung thành / trung thực / sùng đạo
Tính từ
So sánh hơn: more faithfulSo sánh nhất: most faithful

faithful mang sc thái biu đạt skiên định và không thay đổi, tùy vào ngcnh mà nó nhn mnh vào lòng trung thành trong mi quan hhoc schính xác tuyt đối so vi bn gc. Đối vi người Vit, tnày thường được dch linh hot gia "trung thành" và "trung thc", nhưng cn phân bit rõ hai hướng nghĩa này để tránh nhm ln. Sc thái vlòng trung thành và nim tin Khi nói vcon người hoc động vt, faithful mô tmt sgn bó bn cht, không phn bi. Nó mnh hơn loyalchthường gi lên cm giác vmt cam kết tình cm sâu sc hoc mt li thề. Ví dụ, mt người vợ/chng faithful là người không ngoi tình, hoc mt chú chó faithful là loài vt luôn gn bó vi chủ. Đúng: a faithful companion (mt người bn đồng hành trung thành) Sai: Sdng faithful để chstrung thc trong li nói (trong trường hp này nên dùng honest) Sc thái vschính xác và nguyên bn Trong ngcnh mô tmt bn sao, bn dch hoc mt li kể, faithful không có nghĩa là "trung thành" mà là "trung thc" hoc "chính xác". Nó ám chvic tái hin li mt điu gì đó mà không làm thay đổi ni dung, tinh thn hoc chi tiết ca bn gc. Ví dụ: a faithful reproduction of the painting (mt bn sao chính xác ca bc ha) So sánh: Trong khi accurate nhn mnh vào skhông có sai sót vmt kthut, thì faithful nhn mnh vào vic giữ đúng "linh hn" và chi tiết ca nguyên mu. Lưu ý vtôn giáo Khi đi kèm vi các thut ngtôn giáo, faithful có thể đóng vai trò là mt danh ttp hp (the faithful) để chnhng tín đồ sùng đạo. Đây là cách dùng đặc thù mà người hc cn lưu ý để không dch nhm thành "nhng người trung thành" mt cách chung chung.

Ý nghĩa

Tính từtrung thành

Luôn giữ lòng trung thành và kiên định trong tình cảm hoặc sự gắn bó

"He remained a faithful friend throughout the years of hardship."

Anh ấy vẫn là một người bạn trung thành suốt những năm tháng khó khăn.

Tính từtrung thực

Đúng với nguyên mẫu, bản gốc hoặc sự thật; chính xác đến từng chi tiết

"The movie is a faithful adaptation of the original novel."

Bộ phim là một tác phẩm chuyển thể trung thực từ cuốn tiểu thuyết gốc.

Tính từsùng đạo

Tuân thủ nghiêm ngặt các nghĩa vụ hoặc niềm tin tôn giáo

"She is a faithful member of her local congregation."

Cô ấy là một thành viên sùng đạo trong giáo xứ địa phương của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error