D
Dicread
HomeDictionaryDdirection

direction

hướng、chỉ dẫn、sự điều hành、đạo diễn
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: directionsQuá khứ: directedPhân từ 2: directedV-ing: directingSo sánh hơn: more directSo sánh nhất: most direct

Tnày mang hàm ý mnh mvtính mc đích và snht quán. Nó không chỉ đơn thun mô tmt đim trên la bàn, mà còn là quỹ đạo ca stiến trin hoc lc dn dt giúp ngăn chn shn lon. Điu này ngụ ý mt ltrình tuyến tính hoc mt mc tiêu cthể để định hình mi chuyn động. Trong môi trường chuyên nghip hoc nghthut, ý nghĩa ca tnày chuyn tkhông gian sang phân cp qun lý. Nó gi lên hìnhnh ca mt nhc trưởng hoc mt thuyn trưởng, nơi trng tâm nmsphi hp, khnăng lãnh đạo và vic hin thc hóa mt tm nhìn thành kết quhu hình.

Đếm được khi đề cập đến một lộ trình cụ thể hoặc một tập hợp các chỉ dẫn. Không đếm được khi nói về chất lượng quản lý chung hoặc khái niệm trừu tượng về một xu hướng.

Ý nghĩa

Danh từhướng
[someone][something]

Course mà một người hoặc vật di chuyển theo

"The wind changed direction suddenly."

Gió đột ngột đổi hướng.

Danh từchỉ dẫn
[someone][something]

Hướng dẫn cách đi đến một điểm đến hoặc thực hiện một công việc

"Follow the directions on the map."

Hãy làm theo các chỉ dẫn trên bản đồ.

Danh từsự điều hành
[someone][something]

Việc quản lý hoặc kiểm soát một tổ chức hoặc hoạt động

"The company is under new direction."

Công ty đang dưới sự điều hành mới.

Ngoại động từđạo diễn
[someone][something]

Quản lý hoặc hướng dẫn các diễn viên trong một vở kịch hoặc bộ phim

"She directed the film with a visionary eye."

Cô ấy đã đạo diễn bộ phim với một tầm nhìn đầy sáng tạo.

Ngoại động từnhắm vào
[someone][something]

Hướng một điều gì đó về phía một mục tiêu cụ thể

"He directed his anger at the manager."

Anh ấy đã trút cơn giận lên người quản lý.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error