D
Dicread
HomeDictionaryIincorrect

incorrect

sai
Tính từ

incorrect được sdng để chnhng điu không chính xác, không đúng vi stht hoc không tuân theo các quy tc, tiêu chun đã được thiết lp. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sai" hoc "không đúng". Đim đặc trưng ca incorrect là nó mang tính khách quan và trung lp, thường dùng trong các bi cnh trang trng như bài kim tra, báo cáo kthut hoc hướng dn sdng.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln incorrect vi wrong. Mc dù chai đều có nghĩa là "sai", nhưng có skhác bit tinh tế vsc thái:

incorrect thường dùng cho nhng li mang tính kthut, stht hoc quy tc. Ví dụ: mt câu trli sai trong bài thi hoc mt thông tin sai trong hsơ. Nó mang cm giác ít phán xét hơn.
wrong có phm vi sdng rng hơn và mang sc thái chquan hơn. wrong không chnói vschính xác mà còn nói về đạo đức, hành vi hoc cm xúc. Ví dụ: "the wrong decision" (quyết định sai lm/không khôn ngoan) hoc "it is wrong to steal" (ăn trm là sai trái/vô đạo đức). Trong trường hp này, không thdùng incorrect vì vic ăn trm không phi là mt li kthut hay sai sót vthông tin.

Lưu ý vcách sdng thc tế

Khi mun phê bình mt ai đó mt cách lch svà chuyên nghip, hãy ưu tiên dùng incorrect thay vì wrong để tránh gây cm giác nng nhoc buc ti.

Your answer is wrong. (Câu trli ca bn sai ri - nghe có vgay gt).
Your answer is incorrect. (Câu trli ca bn không chính xác - nghe chuyên nghip và khách quan hơn).

Vmt ngpháp, incorrect là mt tính từ, có thể đứng sau động tliên kết (như be) hoc đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì mt điu gì đó chcó thlà đúng hoc sai, không thể "sai hơn" hay "sai nht" vmt logic stht.

Ý nghĩa

Tính từsai

Không phù hợp với sự thật; không đúng

That is an incorrect assumption.

Đó là một giả định sai lầm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error