D
Dicread
HomeDictionaryCcorrect

correct

đúng / chỉnh chu / sửa / uốn nắn
Tính từNgoại động từ

Khi dùng vi nghĩa thc tế, tnày ám chmt trng thái nhphân: mt điu gì đó hoc là đúng, hoc là sai. Nó mang sc thái khách quan và rch ròi hơn so vi taccurate (chính xác), vn thường gi ý vmc độ chi tiết trên mt thang đo. Khi áp dng cho hành vi xã hi, ý nghĩa ca tchuyn tstht khách quan sang quy ước chquan. Lúc này, nó mô tvic tuân thcác quy tcng xvà phép lch sự. Trong bi cnh này, vic trnên correct (đúng mc) đôi khi to cm giác cng nhc hoc quá trang trng, cho thy stuân thquy tc mt cách máy móc thay vì suyn chuyn tnhiên. Vi vai trò là mt động từ, tnày đóng vai trò là mt hành động khc phc. Mc dù thường mang tính htrợ (như sa mt li đánh máy), nó cũng có ththhin mt mi quan hquyn lc, chng hn như giáo viên đối vi hc sinh hoc cha mẹ đối vi con cái. Khi được dùng để klut, tnày mang hàm ý nghiêm khc và uy quyn trong vic un nn tính cách ca mt người thông qua vic sa sai.

Ý nghĩa

Tính từđúng

Không có sai sót; phù hợp với thực tế hoặc sự thật

"The student provided the correct answer to the complex math problem."

Học sinh đã đưa ra câu trả lời đúng cho bài toán phức tạp.

Tính từchỉnh chu

Có thể chấp nhận được về mặt xã hội hoặc tuân thủ các tiêu chuẩn hành vi được chấp nhận

"It is not considered correct to speak loudly in a library."

Việc nói lớn tiếng trong thư viện được coi là không đúng mực.

Ngoại động từsửa

Khắc phục một lỗi sai hoặc thiếu sót trong cái gì đó; chấm và chỉ ra các lỗi trong một bài viết

"The teacher will correct the essays over the weekend."

Giáo viên sẽ sửa các bài luận vào cuối tuần.

Ngoại động từuốn nắn

Phạt ai đó vì một lỗi lầm hoặc sai sót, thường thông qua kỷ luật

"Parents often feel it is their duty to correct their children's behavior."

Cha mẹ thường cảm thấy nhiệm vụ của mình là uốn nắn hành vi của con cái.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error