D
Dicread
HomeDictionaryCconfirmation

confirmation

sự xác nhận / giấy xác nhận / lễ Thêm Sức
[C/U] Cả hai
Số nhiều: confirmations

confirmation thường được hiu là sxác nhn, nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái ý nghĩa rt khác nhau. Trong giao tiếp hàng ngày và công vic, tnày chyếu dùng để chvic kim tra li tính chính xác ca mt thông tin hoc xác thc mt tha thun. Khi nói vmt văn bn, confirmation đóng vai trò là bng chng vt lý (như email hoc thư) để đảm bo mt dch vụ đã được đặt thành công.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln confirmation vi verification hoc validation. Mc dù cba đều có thdch là "xác nhn" hoc "xác minh" trong tiếng Vit, nhưng chúng có skhác bit vbn cht:

confirmation: Tp trung vào vic khng định mt điu gì đó là đúng hoc mt ssp xếp đã được cht (ví dụ: xác nhn lch hn). Nó mang tính cht thông báo và đồng thun.
verification: Tp trung vào quá trình kim tra kthut hoc đối chiếu dliu để chng minh tính xác thc (ví dụ: xác minh danh tính qua số đin thoi).
validation: Tp trung vào vic công nhn mt điu gì đó là hp lệ, có giá trhoc đúng tiêu chun (ví dụ: xác thc vé xe buýt).

Lưu ý vngcnh đặc bit

Mt đim quan trng cn lưu ý là confirmation còn có nghĩa chuyên bit trong tôn giáo, cthlà "lThêm Sc" trong Kitô giáo. Đây là mt nghi ltrưởng thành vmt đức tin, hoàn toàn khác vi nghĩa "xác nhn" thông thường trong đời sng. Nếu bn thy tnày xut hin trong bi cnh nhà thhoc tôn giáo, hãy cn thn để không dch nhm thành "sxác nhn".

Đúng: She received confirmation of her hotel booking. (Cô ấy đã nhn được giy xác nhn đặt phòng khách sn.)
Đúng: The bishop performed the confirmation. (Giám mc đã chành lThêm Sc.)

Đặc đim ngpháp

confirmation là mt danh tkhông đếm được khi nói vhành động xác nhn chung, nhưng trthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt văn bn hoc mt thông báo xác nhn cthể (ví dụ: a confirmation email).

Countable when referring to a specific document or a single act of verifying, such as a booking confirmation. Uncountable when referring to the general state of being certain or the process of proving something true.

Ý nghĩa

Danh từsự xác nhận

Hành động kiểm tra để đảm bảo điều gì đó là đúng hoặc chính xác

The laboratory results provided confirmation of the diagnosis.

Kết quả xét nghiệm tại phòng thí nghiệm đã xác nhận chẩn đoán.

Danh từgiấy xác nhận

Một tuyên bố hoặc văn bản chính thức nhằm xác thực một đơn đặt chỗ hoặc một sự sắp xếp

I received a confirmation for my hotel reservation via email.

Tôi đã nhận được giấy xác nhận đặt phòng khách sạn qua email.

Danh từlễ Thêm Sức

Sự công nhận chính thức về một niềm tin hoặc một nghi lễ tôn giáo

The teenager is preparing for her confirmation in the church.

Cô thiếu niên đang chuẩn bị cho lễ Thêm Sức tại nhà thờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error