D
Dicread
HomeDictionaryWwitness

witness

nhân chứng、người làm chứng、chứng kiến
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: witnessesQuá khứ: witnessedPhân từ 2: witnessedV-ing: witnessing

Thut ngnày mang sc nng ln vtính khách quan và stht. Trong bi cnh pháp lý, đây là mt vai trò chính thc đi kèm vi nghĩa vbáo cáo stht mt cách không thiên vị, to nên cm giác trang nghiêm và trách nhim. Ý nghĩa ca nó không chỉ đơn thun là hành động nhìn thy, mà thiên vhành động làm chng. Ở góc độ xã hi hoc lch srng hơn, tnày gi lên vic ghi li mt skin mt cách thụ động nhưng vĩnh vin. Chng kiến mt bi kch hay mt điu kdiu nghĩa là trthành nơi lưu gitri nghim đó, đánh du schuyn đổi tmt người quan sát đơn thun sang mt người mang trên mình gánh nng hoc vinh dca stht.

Có thể đếm được khi đề cập đến một người quan sát sự việc hoặc ký xác nhận văn bản.

Ý nghĩa

Danh từnhân chứng
[someone]

Người nhìn thấy một sự việc xảy ra, thường là một vụ tội phạm hoặc tai nạn

"The witness provided a detailed account of the robbery."

Nhân chứng đã cung cấp một bản tường trình chi tiết về vụ cướp.

Danh từngười làm chứng
[someone]

Người ký vào một văn bản để xác nhận rằng các chữ ký là xác thực

"The lawyer asked for a witness to sign the will."

Luật sư đã yêu cầu một người làm chứng ký vào bản di chúc.

Ngoại động từchứng kiến
[someone][something]

Nhìn thấy một sự việc xảy ra

"The town witnessed a great fire in 1842."

Thị trấn đã chứng kiến một vụ hỏa hoạn lớn vào năm 1842.

Ngoại động từlàm chứng
[something]

Có mặt khi ký kết một văn bản pháp lý để xác nhận văn bản đó

"I was asked to witness the signing of the contract."

Tôi được yêu cầu làm chứng cho việc ký kết hợp đồng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error