D
Dicread
HomeDictionaryFforgery

forgery

tội làm giả / vật làm giả
Danh từ
Số nhiều: forgeries

forgery mang hàm ý vsla di có chủ đích và tính toán, thường liên quan đến các tài liu pháp lý, tin thoc tác phm nghthut có giá trcao. Đim mu cht ca forgery là vic ctình to ra mt bn sao gimo để đánh la người khác rng đó là bn gc, nhm mc đích trc li hoc chiếm đot quyn li.

Ý nghĩa

Danh từtội làm giả

Tội danh làm giả hoặc sửa đổi trái phép một tài liệu, chữ ký hoặc tác phẩm nghệ thuật với mục đích lừa đảo

The expert witness testified that the signature on the will was a clumsy forgery.

Nhân chứng chuyên gia đã làm chứng rằng chữ ký trên bản di chúc là một bản làm giả vụng về.

Danh từvật làm giả

Một tài liệu, đồ vật hoặc tác phẩm nghệ thuật giả mạo được tạo ra để trông giống như bản gốc

The museum discovered that the painting was actually a sophisticated forgery from the nineteenth century.

Bảo tàng đã phát hiện ra rằng bức tranh thực chất là một bản làm giả tinh vi từ thế kỷ mười chín.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error