D
Dicread
HomeDictionaryFfiction

fiction

hư cấu、tiểu thuyết、chuyện bịa
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang hai sc thái ý nghĩa khác nhau. Trong lĩnh vc văn hc, đây là mt cách phân loi nghthut mang tính trung lp hoc tích cc, gi lên stưởng tượng, khnăng xây dng thế gii và skhám phá thông qua li kể. Đó là không gian nơi các tác gikiến to nên nhng giá trchân thc thông qua các kch bn giả định. Ngược li, trong đời thường, tnày có thể ám chnhng điu không có tht hoc sxuyên tc stht nhm mc đích che đậy hoc đánh la.

Có thể đếm được khi đề cập đến một câu chuyện bịa đặt hoặc một lời nói dối cụ thể. Không đếm được khi nói về toàn bộ thể loại văn học hư cấu.

Ý nghĩa

Danh từhư cấu
[someone][something]

Văn học dưới dạng tiểu thuyết hoặc truyện ngắn mô tả các sự kiện và nhân vật tưởng tượng

"The library has a huge section dedicated to science fiction."

Thư viện có một khu vực khổng lồ dành riêng cho thể loại khoa học viễn tưởng.

Danh từchuyện bịa
[something]

Một lời nói dối hoặc một câu chuyện được thêu dệt, thường dùng để đánh lừa người khác

"The claim that he was a war hero was a complete fiction."

Việc khẳng định anh ta là một anh hùng chiến tranh hoàn toàn là chuyện bịa đặt.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error