D
Dicread
HomeDictionaryVveracious

veracious

trung thực
Tính từ

veracious là mt tính tmang sc thái trang trng, dùng để mô tmt người có thói quen nói stht hoc mt li trình bày chính xác, trung thc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "trung thc", nhưng nó nhn mnh đặc bit vào tính xác thc ca thông tin và schính xác trong li nói hơn là phm cht đạo đức tng quát ca mt con người.

Ý nghĩa

Tính từtrung thực

Nói hoặc trình bày sự thật; có thói quen thành thật

The witness provided a veracious account of the events.

Nhân chứng đã cung cấp một lời kể trung thực về các sự kiện.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error